Đơn giá đất tại Xã Kiên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
181 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ bà Phượng Làng Bào đến cầu Đàng Phang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang trung tâm xã đến ông Tuân làng Bào (trạm Y tế Phúc Thịnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba làng Cò Mót đến cây xăng ông Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ba Si đi Xuân Thiên (nhà bà Giang) đến nhà ông Hà Công Tố thôn Thọ Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến nhà bà Lê Thị Lan thôn Thọ Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Hồ Công thôn Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phạm Lương Bằng đến nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Thọ Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hà Công Tố làng Thọ Liên đến nhà ông Bùi Văn Hạ xóm 3 làng Thọ Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh, ngõ Nhà ông Thảo Thọ Liên - Kiên Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hà Công Tố làng Thọ Liên đến nhà ông Bùi Văn Hạ xóm 3 làng Thọ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh, ngõ Nhà ông Thảo Thọ Liên - Kiên Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ba Si đi Xuân Thiên (nhà bà Giang) đến nhà ông Hà Công Tố thôn Thọ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến nhà bà Lê Thị Lan thôn Thọ Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Hồ Công thôn Thành Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phạm Lương Bằng đến nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Thọ Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Ngọc Liên đến dốc đá thôn Minh Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến Nhà văn hóa thôn Cốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoan thôn Mui đến nhà bà Sơn thôn Minh Lải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Biên Làng Trạc đến giáp đất xã Nguyệt Ấn | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Cò Mót đến nhà ông Lực làng Cò Mót | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuân làng Bào đến bà Phượng làng Bào | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa làng Quên đến nhà ông Thạch làng Quên | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thanh Làng Bái đến suối Cồn | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba nhà ông Hải làng 11 đến dội 11 Nông trường Sông Âm giáp xã Thọ Minh,Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |
Tại Xã Kiên Thọ, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 61 | 2.500.000 | 200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 60 | 652.000 | 65.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 55 | 652.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kiên Thọ đứng thứ 126 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kiên Thọ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
39 tuyến đường tại Xã Kiên Thọ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .