| Từ ông Thắng đến ông Thanh (Nghịu Tượt) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường Khụ I đi Poọng: Từ hộ ông Nam (Khụ I) đến hộ ông Lương Văn Tiên (Khụ I) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường Khụ I đi Khụ II: Từ hộ ông Canh (khụ I) đến hộ ông Nghĩa (Khụ II) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường Bến Lậm đi Khụ I: Đoạn từ hộ ông Dũng (Bến Lậm) đến hộ ông Nam (Khụ I) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Xoan (khụ 1) đến hộ ông Điển Khụ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Xoan (khụ 1) đến hộ ông Điển Khụ 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách: Húng, Chiềng Lằn, Khụ 1, Khụ, Poọng, Nghịu, Tượt, | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách các thôn: Chiềng Nang, Bắc Nặm, Ang, Viên | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách thôn Trô | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Khụ 1: Đoạn từ nhà ông Lương Quý Việt đến nhà ông Lương Văn Nhẫn (thôn Khụ 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quê đến nhà ông Lê Văn Hiếu (thôn Húng) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Quyết đến nhà ông Lê Văn Dung (thôn Húng). | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Nghịu Tượt: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Hùng đến nhà ông Lê Văn Thành (thôn Nghịu Tượt). | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường Lằn sổ đi Chiềng Lẹn: Từ ông Tòng đến hộ ông Hâụ giáp sông sạo (Chiềng Lẹn). | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường Chiềng Lằn đi Húng: Đoạn từ hộ ông Tiếp (Chiềng Lằn) đến hộ ông Duyên (Chiềng Lằn) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường Lằn sổ đi Chiềng Lẹn: Từ ông Tòng đến hộ ông Hâụ giáp sông sạo (Chiềng Lẹn). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường Chiềng Lằn đi Húng: Đoạn từ hộ ông Tiếp (Chiềng Lằn) đến hộ ông Duyên (Chiềng Lằn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Khụ 2: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Năm đến nhà ông Hà Văn Lới (thôn Khụ 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Khụ 2: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Năm đến nhà ông Hà Văn Lới (thôn Khụ 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Khụ 1: Đoạn từ nhà ông Lương Quý Việt đến nhà ông Lương Văn Nhẫn (thôn Khụ 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quê đến nhà ông Lê Văn Hiếu (thôn Húng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Quyết đến nhà ông Lê Văn Dung (thôn Húng). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Nghịu Tượt: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Hùng đến nhà ông Lê Văn Thành (thôn Nghịu Tượt). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ hôn ông Tuấn vì đến hộ ông Vi Thanh Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 40.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ hôn ông Tuấn vì đến hộ ông Vi Thanh Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 40.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Các ngõ ngách: Húng, Chiềng Lằn, Khụ 1, Khụ, Poọng, Nghịu, Tượt, | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 32.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách các thôn: Chiềng Nang, Bắc Nặm, Ang, Viên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 32.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách thôn Trô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 32.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách: Húng, Chiềng Lằn, Khụ 1, Khụ, Poọng, Nghịu, Tượt, | Đất thương mại, dịch vụ | 32.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngách các thôn: Chiềng Nang, Bắc Nặm, Ang, Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 32.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |