Bảng giá đất Xã Giao An, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Giao An, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

84 dòng giá28 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Giao An

84 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Giao An, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ ông Thắng đến ông Thanh (Nghịu Tượt)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Đường Khụ I đi Poọng: Từ hộ ông Nam (Khụ I) đến hộ ông Lương Văn Tiên (Khụ I)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Đường Khụ I đi Khụ II: Từ hộ ông Canh (khụ I) đến hộ ông Nghĩa (Khụ II)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Đường Bến Lậm đi Khụ I: Đoạn từ hộ ông Dũng (Bến Lậm) đến hộ ông Nam (Khụ I)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Đoạn từ ông Xoan (khụ 1) đến hộ ông Điển Khụ 1Đất thương mại, dịch vụ80.000
Đoạn từ ông Xoan (khụ 1) đến hộ ông Điển Khụ 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp80.000
Các ngõ ngách: Húng, Chiềng Lằn, Khụ 1, Khụ, Poọng, Nghịu, Tượt,Đất ở tại nông thôn80.000
Ngõ ngách các thôn: Chiềng Nang, Bắc Nặm, Ang, ViênĐất ở tại nông thôn80.000
Ngõ ngách thôn TrôĐất ở tại nông thôn80.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Đường thôn Khụ 1: Đoạn từ nhà ông Lương Quý Việt đến nhà ông Lương Văn Nhẫn (thôn Khụ 1)Đất thương mại, dịch vụ60.000
Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quê đến nhà ông Lê Văn Hiếu (thôn Húng)Đất thương mại, dịch vụ60.000
Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Quyết đến nhà ông Lê Văn Dung (thôn Húng).Đất thương mại, dịch vụ60.000
Đường thôn Nghịu Tượt: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Hùng đến nhà ông Lê Văn Thành (thôn Nghịu Tượt).Đất thương mại, dịch vụ60.000
Đường Lằn sổ đi Chiềng Lẹn: Từ ông Tòng đến hộ ông Hâụ giáp sông sạo (Chiềng Lẹn).Đất thương mại, dịch vụ60.000
Đường Chiềng Lằn đi Húng: Đoạn từ hộ ông Tiếp (Chiềng Lằn) đến hộ ông Duyên (Chiềng Lằn)Đất thương mại, dịch vụ60.000
Đường Lằn sổ đi Chiềng Lẹn: Từ ông Tòng đến hộ ông Hâụ giáp sông sạo (Chiềng Lẹn).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Đường Chiềng Lằn đi Húng: Đoạn từ hộ ông Tiếp (Chiềng Lằn) đến hộ ông Duyên (Chiềng Lằn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Đường thôn Khụ 2: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Năm đến nhà ông Hà Văn Lới (thôn Khụ 2)Đất thương mại, dịch vụ60.000
Đường thôn Khụ 2: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Năm đến nhà ông Hà Văn Lới (thôn Khụ 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp45.000
Đường thôn Khụ 1: Đoạn từ nhà ông Lương Quý Việt đến nhà ông Lương Văn Nhẫn (thôn Khụ 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp45.000
Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quê đến nhà ông Lê Văn Hiếu (thôn Húng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp45.000
Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Quyết đến nhà ông Lê Văn Dung (thôn Húng).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp45.000
Đường thôn Nghịu Tượt: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Hùng đến nhà ông Lê Văn Thành (thôn Nghịu Tượt).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp45.000
Đường thôn Húng: Đoạn từ hôn ông Tuấn vì đến hộ ông Vi Thanh HùngĐất thương mại, dịch vụ40.000
Đường thôn Húng: Đoạn từ hôn ông Tuấn vì đến hộ ông Vi Thanh HùngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp40.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Các ngõ ngách: Húng, Chiềng Lằn, Khụ 1, Khụ, Poọng, Nghịu, Tượt,Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32.000
Ngõ ngách các thôn: Chiềng Nang, Bắc Nặm, Ang, ViênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32.000
Ngõ ngách thôn TrôĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32.000
Các ngõ ngách: Húng, Chiềng Lằn, Khụ 1, Khụ, Poọng, Nghịu, Tượt,Đất thương mại, dịch vụ32.000
Ngõ ngách các thôn: Chiềng Nang, Bắc Nặm, Ang, ViênĐất thương mại, dịch vụ32.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000

Mặt bằng giá đất Xã Giao An

Giá VT1 cao nhất
1.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
109.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
30.000
đồng/m²
Số dòng giá
84
dòng
Số tuyến đường
28
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Giao An, giá VT2 bình quân bằng 84,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Giao An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn271.200.00080.000
Đất thương mại, dịch vụ27480.00032.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp26480.00032.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000

Xã Giao An đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Giao An đứng thứ 140 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Giao An

Mã bưu chính (zip code)
41815
Doanh nghiệp trên địa bàn
18 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Giao An gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Giao Thiện

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Giao An

27 tuyến đường tại Xã Giao An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các ngõ ngách: Húng, Chiềng Lằn, Khụ 1, Khụ, Poọng, Nghịu, Tượt,
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đoạn giáp xã Trí Nang đến đập tràn thôn Chiềng Nang
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ cổng chào ông Ngọc chon (thôn Poọng) đến hộ ông Lý Phương (thôn Poọng).
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ cơ sở sản xuất ông Thanh đến hết thôn Nghịu Tượt
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Mao (ngã ba thôn Poọng) đến cây xăng ông Nguyễn Hữu Hùng (thôn Poọng)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đập tràn sông Sạo đến xưởng sản xuất ông Chiến (thôn Poọng)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ông Xoan (khụ 1) đến hộ ông Điển Khụ 1
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường Bến Lậm đi Khụ I: Đoạn từ hộ ông Dũng (Bến Lậm) đến hộ ông Nam (Khụ I)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường Chiềng Lằn đi Húng: Đoạn từ hộ ông Tiếp (Chiềng Lằn) đến hộ ông Duyên (Chiềng Lằn)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường Khụ I đi Khụ II: Từ hộ ông Canh (khụ I) đến hộ ông Nghĩa (Khụ II)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường Khụ I đi Poọng: Từ hộ ông Nam (Khụ I) đến hộ ông Lương Văn Tiên (Khụ I)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường Lằn sổ đi Chiềng Lẹn: Từ ông Tòng đến hộ ông Hâụ giáp sông sạo (Chiềng Lẹn).
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường Pọng đi Lằn sổ: Đoạn từ hộ ông Mao (thôn Poọng) đến hộ ông Tiếp (thôn Chiềng Lằn)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường thôn Ang đi thôn Trô: Đoạn từ hộ ông Cầu đến hộ ông Quang thôn Ang; Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Thắng thôn Bắc Nặm; Đoạn từ hộ ông Lâm đến hộ ông Oanh thôn Trô.
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường thôn Húng: Đoạn từ hôn ông Tuấn vì đến hộ ông Vi Thanh Hùng
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Quyết đến nhà ông Lê Văn Dung (thôn Húng).
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quê đến nhà ông Lê Văn Hiếu (thôn Húng)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường thôn Khụ 1: Đoạn từ nhà ông Lương Quý Việt đến nhà ông Lương Văn Nhẫn (thôn Khụ 1)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường thôn Khụ 2: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Năm đến nhà ông Hà Văn Lới (thôn Khụ 2)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường thôn Nghịu Tượt: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Hùng đến nhà ông Lê Văn Thành (thôn Nghịu Tượt).
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Ngõ ngách các thôn: Chiềng Nang, Bắc Nặm, Ang, Viên
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Ngõ ngách thôn Trô
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cây xăng ông Hùng (Pọng) đến cơ sở sản xuất ông Phạm Ngọc Thanh (Poọng)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Từ Đập tràn làng Chiềng Nang đến hộ ông Hùng thôn Viên
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ hộ ông Hùng Làng Viên đến cổng chào thôn Poọng
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ông Thắng đến ông Thanh (Nghịu Tượt)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Giao An

Giá đất cao nhất tại Xã Giao An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Giao An là 1.200.000 đồng/m², thấp nhất 30.000 đồng/m², trung vị 109.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Giao An đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Giao An xếp thứ 140 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Giao An theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Giao An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Giao An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.