Bảng giá đất KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ, Tỉnh Thanh Hóa

KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ là một mục gộp trong bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa — nghị quyết quy định chung cho cả nhóm chứ không tách theo từng xã, phường. Dưới đây là đơn giá của mục này theo từng tuyến và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

152 dòng giá151 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ

152 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Cụm công nghiệp Thắng Thái -431.000
Khu công nghiệp Tượng Lĩnh -400.000
Cụm công nghiệp Hà Dương -400.000
Khu công nghiệp Hà Lĩnh -375.000
Khu công nghiệp Hà Long -375.000
Khu công nghiệp Đa Lộc -375.000
Khu công nghiệp Bắc Hoằng Hoá -375.000
Khu công nghiệp Phú Quý -375.000
Khu công nghiệp Giang - Quang - Thịnh -375.000
Khu công nghiệp phía Tây Thành phố Thanh Hóa (cũ) -375.000
Cụm công nghiệp Đông Phú -350.000
Cụm công nghiệp Đông Ninh -350.000
Cụm công nghiệp Đông Tiến -350.000
Khu công nghiệp Phong Ninh -350.000
Cụm công nghiệp Quảng Yên -300.000
Cụm công nghiệp làng nghề phường Quảng Châu - Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn (cũ) -300.000
Khu Công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng -300.000
Cụm công nghiệp Đông Sơn 2, phường Đông Sơn (cũ) -300.000
Cụm công nghiệp Đông Sơn 1, phường Đông Sơn (cũ) -300.000
Cụm công nghiệp Đạt Tài -300.000
Cụm công nghiệp Hoằng Sơn -300.000
Cụm công nghiệp Hoằng Đông -300.000
Cụm công nghiệp Hoằng Quỳ -300.000
Cụm công nghiệp Phú Quý -300.000
Cụm công nghiệp Bắc Hoằng Hóa -300.000
Cụm công nghiệp Quảng Văn -300.000
Cụm công nghiệp Tân Trạch -300.000
Cụm công nghiệp Quảng Ngọc -300.000
Cụm công nghiệp Quảng Khê, Quảng Chính -300.000
Cụm công nghiệp Tiên Trang -300.000
Cụm công nghiệp Cống Trúc -300.000
Cụm công nghiệp Nham Thạch -300.000
Cụm công nghiệp Hòa Lộc -285.000
Cụm công nghiệp Điền Trung -282.000
Cụm công nghiệp Vạn Thiện -250.000
Cụm công nghiệp Công Liêm -250.000
Cụm công nghiệp Thăng Long -250.000
Cụm công nghiệp thị trấn Nông Cống -250.000
Cụm công nghiệp Tân Thọ -250.000
Cụm công nghiệp Tế Nông -250.000
Cụm công nghiệp Hoàng Sơn -250.000
Cụm công nghiệp Cầu Quan (xã Trung Chính (cũ) và xã Hoằng Sơn (cũ)) -250.000
Cụm công nghiệp Tân Phúc -250.000
Cụm công nghiệp Tượng Lĩnh (xã Tượng Lĩnh (cũ) và xã Thăng Bình (cũ)) -250.000
Cụm công nghiệp Hà Vinh -250.000
Cụm công nghiệp Yến Sơn -250.000
Cụm công nghiệp Hà Long III -250.000
Cụm công nghiệp Hà Long II -250.000
Cụm công nghiệp Hà Long I -250.000
Cụm công nghiệp Vĩnh Hoà -250.000

Mặt bằng giá đất KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ

Giá VT1 cao nhất
2.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
250.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
100.000
đồng/m²
Số dòng giá
152
dòng
Số tuyến đường
151
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 152 dòng giá tại KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ đều thuộc loại -, đơn giá VT1 từ 100.000 đến 2.200.000 đồng/m².

KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ đứng thứ 130 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ

Giá đất cao nhất tại KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ là 2.200.000 đồng/m², thấp nhất 100.000 đồng/m², trung vị 250.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ xếp thứ 130 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất KHU VỰC CÁC PHƯỜNG XÃ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.