Đơn giá đất tại Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
676 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường cặp bên Cây xăng Trần Vũ (đường <3m) ĐT 826C - Thửa đất số 336. tờ bản đồ số 155 | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Hai Hải (đường <3m) Đường Bà Ốc - Thửa đất số 173. tờ bản đồ số 153 | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Thầy Hột (đường <3m) ĐT 826C - Đường Tân Thanh-Rạch Găng | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Bến Phà Tân Thanh cũ (đường <3m) ĐT 826C (đoạn bến phà Tân Thanh cũ) - hết đường | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Hai Tây (đường <3m) ĐT 826C - sông Cần Giuộc | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Thầy Quằn (đường <3m) Đường Bà Kiểu - Rạch | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Út Chót (đường <3m) ĐT826C - Đường Chùa | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Mương Chài (>3m) ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường PLA-23 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường PLA-22 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường PLA-21 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường PLA-20 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường PLA-19 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - hết đường | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường PLA-18 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường PLA-17 (đường <3m) ĐT 826C - rạch bà Vang | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Tám vị QL 50 - nhánh rẽ Lê Văn Sáu | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Thánh Thất Trường Bình QL 50 - thửa 1301 tờ 78 | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Út Lượng QL 50 - thửa 1121 tờ 67 | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Trường học QL 50 - ranh dự án Phú Mỹ Hưng | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Giếng nước Hà Lan QL 50 - thửa 1234 tờ 67 | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường kênh 13 Đương Tổ 15 KP Phước Thuận - Sông Cần Giuộc | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường LH-01 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Ba Lẹ ĐT 835 - thửa 555 tờ 86 | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba) ĐT 835 - ranh xã Mỹ Lộc | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Bảy Nhơn ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường LH-11 (đường <3m) ĐT 826C - sông Long Hậu | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường LH-10 (đường <3m) ĐT 826C - sông Rạch Dừa | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Tập Đoàn 2 HL11 - Đường Long Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 | — |
| Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| Đường xóm 5 Dẩu Đường đình chánh - Thửa đất số 196, tờ 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 944.000 | 660.000 | 377.000 | 94.000 | — |
| Đường Hẻm ông Lâm - Sáu Sành Đường ĐT826C - thửa đất số 261, tờ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 944.000 | 660.000 | 377.000 | 94.000 | — |
| Đường Hẻm Bình Minh Đường ĐT826C - thửa đất số 896, tờ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 944.000 | 660.000 | 377.000 | 94.000 | — |
| Đường Hẻm 9 No Đường ĐT826C - Rạch | Đất thương mại, dịch vụ | 944.000 | 660.000 | 377.000 | 94.000 | — |
| Đường Hẻm 390 Đường ĐT826C - Rạch | Đất thương mại, dịch vụ | 944.000 | 660.000 | 377.000 | 94.000 | — |
| Đường Kim Định (đường >3m) QL50 - Đường Phước Định Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 928.000 | 649.000 | 371.000 | 92.000 | — |
| Đường Phước Định Yên Ranh KCN Tân Kim mở rộng -Đường Đình Trị Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Đường Đê Lò Đường Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1 Đường Nguyễn An Ninh - đường QL 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Đường Nguyễn Thanh Tâm Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở) | Đất thương mại, dịch vụ | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang | Đất thương mại, dịch vụ | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn Bang đường Đê Lò Đường - Rạch | Đất thương mại, dịch vụ | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Đường Long Phú Đường Nguyễn Thái Bình - đường Quốc lộ 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Đường Tân Xuân Đoạn nhánh ra QL 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Đường Lê Văn Thuộc Kênh Đìa Dứa đến Thửa đất 1880, tờ 78 | Đất thương mại, dịch vụ | 912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường Bờ Đá (đường <3m) QL50 - Đường Phước Định Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm | Đất thương mại, dịch vụ | 912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường Nguyễn Thanh Tâm Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường Nguyễn Thanh Tâm QL 50 - Cống Rạch Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 91.000 | — |
Tại Xã Cần Giuộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 227 | 22.920.000 | 808.000 |
| Đất ở | 226 | 28.650.000 | 1.010.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 223 | 20.055.000 | 707.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cần Giuộc đứng thứ 7 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cần Giuộc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
169 tuyến đường tại Xã Cần Giuộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .