Đơn giá đất tại Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
676 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) ĐT 826C - Khén 5 Đỏng | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Đê Ông Sâu Đường Tân Thanh-Rạch Găng- ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Đê Ông Sâu ĐT 826C - Đ.Tân Thanh - Rạch Găng | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Tân Thanh - Rạch Găng ĐT826C - Đê Ông Sâu | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Ấp 2/6 (đường <3m) ĐT 826C - Sông Cần Giuộc | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Chín Khương Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1312, tờ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Bến Phà Tân Thanh cũ (đường <3m) ĐT 826C (đoạn bến phà Tân Thanh cũ) - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Hai Tây (đường <3m) ĐT 826C - sông Cần Giuộc | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Thầy Quằn (đường <3m) Đường Bà Kiểu - Rạch | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Út Chót (đường <3m) ĐT826C - Đường Chùa | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Mương Chài (>3m) ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường PLA-23 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường PLA-22 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường PLA-21 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường PLA-20 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường PLA-19 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường PLA-18 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường PLA-17 (đường <3m) ĐT 826C - rạch bà Vang | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường PLA-15 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) ĐT 826C - chùa | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Thánh Thất Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Sông Ba Làng | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Sông Rạch Ván | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba) ĐT 835 - ranh xã Mỹ Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Xã Cần Giuộc (xã Phước Lại cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Tám vị QL 50 - nhánh rẽ Lê Văn Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Thánh Thất Trường Bình QL 50 - thửa 1301 tờ 78 | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Út Lượng QL 50 - thửa 1121 tờ 67 | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Trường học QL 50 - ranh dự án Phú Mỹ Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Giếng nước Hà Lan QL 50 - thửa 1234 tờ 67 | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường kênh 13 Đương Tổ 15 KP Phước Thuận - Sông Cần Giuộc | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường LH-01 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Ba Lẹ ĐT 835 - thửa 555 tờ 86 | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 805.000 | 563.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn Bang đường Đê Lò Đường - Rạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 805.000 | 563.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường Long Phú Đường Nguyễn Thái Bình - đường Quốc lộ 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 805.000 | 563.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường Tân Xuân Đoạn nhánh ra QL 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 805.000 | 563.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1 Đường Nguyễn An Ninh - đường QL 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 805.000 | 563.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường Nguyễn Thanh Tâm Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 805.000 | 563.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường 4 Thuần Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1029, tờ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường Đình Chánh ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường LH-19 ĐT 826C - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường LH-18 ĐT 826C - Sông Cần Giuộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường Sáu Nhạn Đường ấp 2/6 - thửa đất số 489, tờ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường 6 Sành Đường chùa Long Phú - Thửa đất số 274, tờ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường 6 lớn Đường chùa Long Phú - Sông Cần Giuộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường Đình Bình Đức (>3m) ĐT 826C - Sông Rạch Dơi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
Tại Xã Cần Giuộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 227 | 22.920.000 | 808.000 |
| Đất ở | 226 | 28.650.000 | 1.010.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 223 | 20.055.000 | 707.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cần Giuộc đứng thứ 7 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cần Giuộc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
169 tuyến đường tại Xã Cần Giuộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .