Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ) Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.010.000 | 7.007.000 | 4.004.000 | 1.001.000 | — |
| Cư xá Thống Nhất | Đất ở | 9.990.000 | 6.993.000 | 3.996.000 | 999.000 | — |
| Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6) QL1A - QL62 | Đất ở | 9.990.000 | 6.993.000 | 3.996.000 | 999.000 | — |
| Phạm Văn Chiêu QL 62 - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.952.000 | 6.966.000 | 3.980.000 | 995.000 | — |
| Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.926.000 | 6.948.000 | 3.970.000 | 992.000 | — |
| QL 1A QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.928.000 | 6.949.000 | 3.971.000 | 992.000 | — |
| Nguyễn Thị Nhỏ QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài) | Đất ở | 9.860.000 | 6.902.000 | 3.944.000 | 986.000 | — |
| Huỳnh Văn Nhứt Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương | Đất ở | 9.860.000 | 6.902.000 | 3.944.000 | 986.000 | — |
| Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ) Đường số 1 và đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.765.000 | 6.835.000 | 3.906.000 | 976.000 | — |
| Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 1 (liên khu vực) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.765.000 | 6.835.000 | 3.906.000 | 976.000 | — |
| Khu dân cư đối diện công viên phường Long An Đường số 2 (Giao với đường số 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.765.000 | 6.835.000 | 3.906.000 | 976.000 | — |
| Phạm Thị Đẩu Hùng Vương - QL 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.667.000 | 6.766.000 | 3.866.000 | 966.000 | — |
| Thủ Khoa Huân Hẻm 216 đến hết đường - Phía trên | Đất ở | 9.670.000 | 6.769.000 | 3.868.000 | 967.000 | — |
| Nguyễn Thị Bảy Nút giao thông P6 QL 62 - Phan Văn Lại | Đất ở | 9.670.000 | 6.769.000 | 3.868.000 | 967.000 | — |
| Trần Phong Sắc Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.674.000 | 6.771.000 | 3.869.000 | 967.000 | — |
| Khu dân cư đối diện công viên phường Long An Đường số 3 (Giao với đường số 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.640.000 | 6.748.000 | 3.856.000 | 964.000 | — |
| Cách Mạng Tháng Tám Phan Văn Đạt - Nguyễn Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.640.000 | 6.748.000 | 3.856.000 | 964.000 | — |
| Sương Nguyệt Anh QL 62 - Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 9.640.000 | 6.748.000 | 3.856.000 | 964.000 | — |
| Lý Công Uẩn Trương Định - Thủ Khoa Huân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.492.000 | 6.644.000 | 3.796.000 | 949.000 | — |
| Nguyễn Thông Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm | Đất ở | 9.430.000 | 6.601.000 | 3.772.000 | 943.000 | — |
| Nguyễn Minh Trường Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông | Đất ở | 9.430.000 | 6.601.000 | 3.772.000 | 943.000 | — |
| Trần Văn Nam Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông | Đất ở | 9.430.000 | 6.601.000 | 3.772.000 | 943.000 | — |
| Huỳnh Việt Thanh Lê Thị Thôi - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.373.000 | 6.561.000 | 3.749.000 | 937.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường tránh thành phố Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 9.328.000 | 6.529.000 | 3.731.000 | 932.000 | — |
| ĐT 827 Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.168.000 | 6.417.000 | 3.667.000 | 916.000 | — |
| Huỳnh Văn Gấm Quốc lộ 62 - Huỳnh Việt Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.142.000 | 6.399.000 | 3.656.000 | 914.000 | — |
| Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.144.000 | 6.400.000 | 3.657.000 | 914.000 | — |
| Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường số 1 | Đất ở | 9.060.000 | 6.342.000 | 3.624.000 | 906.000 | — |
| Lê Văn Hiếu Huỳnh Thị Mai - Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.040.000 | 6.328.000 | 3.616.000 | 904.000 | — |
| Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.040.000 | 6.328.000 | 3.616.000 | 904.000 | — |
| Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hùng Vương - hẻm 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.040.000 | 6.328.000 | 3.616.000 | 904.000 | — |
| Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ | Đất ở | 9.040.000 | 6.328.000 | 3.616.000 | 904.000 | — |
| Phan Văn Đạt Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Huệ (Phía trên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.030.000 | 6.321.000 | 3.612.000 | 903.000 | — |
| Huỳnh Thị Mai Nguyễn Trung Trực - Trương Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.960.000 | 6.272.000 | 3.584.000 | 896.000 | — |
| QL 62 Đường tránh (phường Long An) - hết ranh phường Long An | Đất thương mại, dịch vụ | 8.920.000 | 6.244.000 | 3.568.000 | 892.000 | — |
| Đường tránh thành phố Tân An Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư | Đất thương mại, dịch vụ | 8.920.000 | 6.244.000 | 3.568.000 | 892.000 | — |
| QL 1A Cầu Tân An - QL 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.920.000 | 6.244.000 | 3.568.000 | 892.000 | — |
| Huỳnh Văn Đảnh Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình | Đất ở | 8.870.000 | 6.209.000 | 3.548.000 | 887.000 | — |
| Hồ Văn Long Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.792.000 | 6.154.000 | 3.516.000 | 879.000 | — |
| Hoàng Hoa Thám Võ Văn Tần - Nguyễn Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.785.000 | 6.149.000 | 3.514.000 | 878.000 | — |
| QL 1A Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.712.000 | 6.098.000 | 3.484.000 | 871.000 | — |
| Phạm Văn Chiêu QL 62 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.708.000 | 6.095.000 | 3.483.000 | 870.000 | — |
| QL 1A QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.687.000 | 6.080.000 | 3.474.000 | 868.000 | — |
| Nguyễn Thông Lê Văn Lâm - Hết ranh phường Long An | Đất ở | 8.670.000 | 6.069.000 | 3.468.000 | 867.000 | — |
| Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 4, 6 | Đất ở | 8.660.000 | 6.062.000 | 3.464.000 | 866.000 | — |
| Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ Đường số 1 và đường số 3 | Đất ở | 8.660.000 | 6.062.000 | 3.464.000 | 866.000 | — |
| Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) | Đất ở | 8.660.000 | 6.062.000 | 3.464.000 | 866.000 | — |
| Nguyễn Minh Đường QL1A - Nguyễn Cửu Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 8.512.000 | 5.958.000 | 3.404.000 | 851.000 | — |
| Huỳnh Hữu Thống Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt | Đất ở | 8.480.000 | 5.936.000 | 3.392.000 | 848.000 | — |
| Nguyễn Thái Học Cách mạng tháng tám- Thủ Khoa huân | Đất thương mại, dịch vụ | 8.440.000 | 5.908.000 | 3.376.000 | 844.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .