Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 827 Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) | Đất ở | 11.460.000 | 8.022.000 | 4.584.000 | 1.146.000 | — |
| Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ) Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực | Đất thương mại, dịch vụ | 11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 | — |
| Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.424.000 | 7.996.000 | 4.569.000 | 1.142.000 | — |
| Lê Văn Tao Hùng Vương - QL 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.424.000 | 7.996.000 | 4.569.000 | 1.142.000 | — |
| Lộ cư xá (Đường số 4) Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.424.000 | 7.996.000 | 4.569.000 | 1.142.000 | — |
| Châu Văn Giác (Bảo Định) Cổng sau Bến xe khách LA - Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.424.000 | 7.996.000 | 4.569.000 | 1.142.000 | — |
| Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ | Đất ở | 11.430.000 | 8.001.000 | 4.572.000 | 1.143.000 | — |
| Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 11.344.000 | 7.940.000 | 4.537.000 | 1.134.000 | — |
| Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ) Đường song hành khu vực đường vòng tránh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.340.000 | 7.938.000 | 4.536.000 | 1.134.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường đôi số 8, 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.340.000 | 7.938.000 | 4.536.000 | 1.134.000 | — |
| Lê Văn Hiếu Huỳnh Thị Mai - Bạch Đằng | Đất ở | 11.300.000 | 7.910.000 | 4.520.000 | 1.130.000 | — |
| Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) | Đất ở | 11.300.000 | 7.910.000 | 4.520.000 | 1.130.000 | — |
| Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hùng Vương - hẻm 42 | Đất ở | 11.300.000 | 7.910.000 | 4.520.000 | 1.130.000 | — |
| Khu dân cư đối diện công viên phường Long An Đường số 2 (Giao với đường số 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.160.000 | 7.812.000 | 4.464.000 | 1.116.000 | — |
| QL 1A Cầu Tân An - QL 62 | Đất ở | 11.150.000 | 7.805.000 | 4.460.000 | 1.115.000 | — |
| QL 62 Đường tránh (phường Long An) - hết ranh phường Long An | Đất ở | 11.150.000 | 7.805.000 | 4.460.000 | 1.115.000 | — |
| Đường tránh thành phố Tân An Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư | Đất ở | 11.150.000 | 7.805.000 | 4.460.000 | 1.115.000 | — |
| Trần Phong Sắc Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 11.056.000 | 7.739.000 | 4.422.000 | 1.105.000 | — |
| Phạm Thị Đẩu Hùng Vương - QL 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.048.000 | 7.733.000 | 4.419.000 | 1.104.000 | — |
| Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.927.000 | 7.648.000 | 4.370.000 | 1.092.000 | — |
| QL 1A Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ) | Đất ở | 10.890.000 | 7.623.000 | 4.356.000 | 1.089.000 | — |
| Võ Công Tồn Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.857.000 | 7.599.000 | 4.342.000 | 1.085.000 | — |
| Lý Công Uẩn Trương Định - Thủ Khoa Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 10.848.000 | 7.593.000 | 4.339.000 | 1.084.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.752.000 | 7.526.000 | 4.300.000 | 1.075.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.752.000 | 7.526.000 | 4.300.000 | 1.075.000 | — |
| Huỳnh Việt Thanh Lê Thị Thôi - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 10.712.000 | 7.498.000 | 4.284.000 | 1.071.000 | — |
| Nguyễn Minh Đường QL1A - Nguyễn Cửu Vân | Đất ở | 10.640.000 | 7.448.000 | 4.256.000 | 1.064.000 | — |
| Nguyễn Thái Học Cách mạng tháng tám- Thủ Khoa huân | Đất ở | 10.550.000 | 7.385.000 | 4.220.000 | 1.055.000 | — |
| Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm Hùng Vương nối dài- Huỳnh Văn Gấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.542.000 | 7.379.000 | 4.216.000 | 1.054.000 | — |
| Nguyễn Huệ Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.542.000 | 7.379.000 | 4.216.000 | 1.054.000 | — |
| Nguyễn Huệ Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.542.000 | 7.379.000 | 4.216.000 | 1.054.000 | — |
| Nguyễn Thái Bình Nguyễn Công Trung - Lê Văn Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.542.000 | 7.379.000 | 4.216.000 | 1.054.000 | — |
| Nguyễn Thái Bình Thủ Khoa Huân - Nguyễn Công Trung | Đất ở | 10.550.000 | 7.385.000 | 4.220.000 | 1.055.000 | — |
| Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ) Đường số 4 nối dài, đường số 6 | Đất ở | 10.550.000 | 7.385.000 | 4.220.000 | 1.055.000 | — |
| Lộ cư xá (Đường số 6) Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế | Đất ở | 10.550.000 | 7.385.000 | 4.220.000 | 1.055.000 | — |
| Lê Thị Thôi Phần láng bê tông nhựa nóng | Đất ở | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 | 1.050.000 | — |
| Huỳnh Văn Gấm Quốc lộ 62 - Huỳnh Việt Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 10.448.000 | 7.313.000 | 4.179.000 | 1.044.000 | — |
| Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ) Các đường còn lại | Đất ở | 10.440.000 | 7.308.000 | 4.176.000 | 1.044.000 | — |
| Phan Văn Đạt Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Huệ (Phía trên) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.320.000 | 7.224.000 | 4.128.000 | 1.032.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.290.000 | 7.203.000 | 4.116.000 | 1.029.000 | — |
| Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ) Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.290.000 | 7.203.000 | 4.116.000 | 1.029.000 | — |
| Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường Liên khu vực | Đất ở | 10.240.000 | 7.168.000 | 4.096.000 | 1.024.000 | — |
| Huỳnh Thị Mai Nguyễn Trung Trực - Trương Định | Đất thương mại, dịch vụ | 10.240.000 | 7.168.000 | 4.096.000 | 1.024.000 | — |
| Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ) Đường số 1 (đường đôi) | Đất ở | 10.180.000 | 7.126.000 | 4.072.000 | 1.018.000 | — |
| Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 2, 3, 5 | Đất ở | 10.180.000 | 7.126.000 | 4.072.000 | 1.018.000 | — |
| Hồ Văn Long Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 10.048.000 | 7.033.000 | 4.019.000 | 1.004.000 | — |
| Nguyễn Thanh Cần Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh | Đất ở | 10.040.000 | 7.028.000 | 4.016.000 | 1.004.000 | — |
| Võ Thị Kế Huỳnh Việt Thanh - Nguyễn Thanh Cần | Đất ở | 10.040.000 | 7.028.000 | 4.016.000 | 1.004.000 | — |
| Phan Đình Phùng Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng | Đất ở | 10.040.000 | 7.028.000 | 4.016.000 | 1.004.000 | — |
| Hoàng Hoa Thám Võ Văn Tần - Nguyễn Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.040.000 | 7.028.000 | 4.016.000 | 1.004.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .