Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thái Bình Thủ Khoa Huân - Nguyễn Công Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 8.440.000 | 5.908.000 | 3.376.000 | 844.000 | — |
| Lộ cư xá (Đường số 6) Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế | Đất thương mại, dịch vụ | 8.440.000 | 5.908.000 | 3.376.000 | 844.000 | — |
| Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ) Đường số 4 nối dài, đường số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.440.000 | 5.908.000 | 3.376.000 | 844.000 | — |
| Khu dân cư đối diện công viên phường Long An Đường số 3 (Giao với đường số 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.435.000 | 5.904.000 | 3.374.000 | 843.000 | — |
| Cách Mạng Tháng Tám Phan Văn Đạt - Nguyễn Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.435.000 | 5.904.000 | 3.374.000 | 843.000 | — |
| Sương Nguyệt Anh QL 62 - Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.435.000 | 5.904.000 | 3.374.000 | 843.000 | — |
| Lê Thị Thôi Phần láng bê tông nhựa nóng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 | 840.000 | — |
| Lê Công Trình Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị | Đất ở | 8.370.000 | 5.859.000 | 3.348.000 | 837.000 | — |
| Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ) Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 8.352.000 | 5.846.000 | 3.340.000 | 835.000 | — |
| Trần Văn Thiện Nguyễn Văn Tiếp- Trưởng Tiểu học Phú Nhơn | Đất ở | 8.350.000 | 5.845.000 | 3.340.000 | 835.000 | — |
| Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún)) QL1A - ĐT 833 | Đất ở | 8.350.000 | 5.845.000 | 3.340.000 | 835.000 | — |
| Khu Dân Cư ADEC Đường A | Đất ở | 8.280.000 | 5.796.000 | 3.312.000 | 828.000 | — |
| Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ) Đường số 2, 3, 5 | Đất ở | 8.280.000 | 5.796.000 | 3.312.000 | 828.000 | — |
| QL 1A Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ) | Đất ở | 8.200.000 | 5.740.000 | 3.280.000 | 820.000 | — |
| Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường Liên khu vực | Đất thương mại, dịch vụ | 8.192.000 | 5.734.000 | 3.276.000 | 819.000 | — |
| Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) QL 1A - Cao Văn Lầu | Đất ở | 8.190.000 | 5.733.000 | 3.276.000 | 819.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường tránh thành phố Tân An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.162.000 | 5.713.000 | 3.264.000 | 816.000 | — |
| Trang Văn Nguyên Hết ranh chợ - cuối hẻm | Đất ở | 8.180.000 | 5.726.000 | 3.272.000 | 818.000 | — |
| Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ) Đường số 1 (đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.144.000 | 5.700.000 | 3.257.000 | 814.000 | — |
| Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 2, 3, 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.144.000 | 5.700.000 | 3.257.000 | 814.000 | — |
| Khu đô thị Thuận Phát Các đường nội bộ | Đất ở | 8.100.000 | 5.670.000 | 3.240.000 | 810.000 | — |
| ĐT 827 Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.022.000 | 5.615.000 | 3.208.000 | 802.000 | — |
| Nguyễn Thanh Cần Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 8.032.000 | 5.622.000 | 3.212.000 | 803.000 | — |
| Võ Thị Kế Huỳnh Việt Thanh - Nguyễn Thanh Cần | Đất thương mại, dịch vụ | 8.032.000 | 5.622.000 | 3.212.000 | 803.000 | — |
| Phan Đình Phùng Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.032.000 | 5.622.000 | 3.212.000 | 803.000 | — |
| Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.001.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | 800.000 | — |
| Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6) QL1A - QL62 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.992.000 | 5.594.000 | 3.196.000 | 799.000 | — |
| Cư xá Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 7.992.000 | 5.594.000 | 3.196.000 | 799.000 | — |
| Lê Văn Hiếu Huỳnh Thị Mai - Bạch Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.910.000 | 5.537.000 | 3.164.000 | 791.000 | — |
| Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.910.000 | 5.537.000 | 3.164.000 | 791.000 | — |
| Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hùng Vương - hẻm 42 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.910.000 | 5.537.000 | 3.164.000 | 791.000 | — |
| Nguyễn Thị Nhỏ QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.888.000 | 5.521.000 | 3.155.000 | 788.000 | — |
| Huỳnh Văn Nhứt Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 7.888.000 | 5.521.000 | 3.155.000 | 788.000 | — |
| Trần Văn Nam Nguyễn Thông - cuối đường | Đất ở | 7.890.000 | 5.523.000 | 3.156.000 | 789.000 | — |
| Nguyễn Minh Trường Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu | Đất ở | 7.890.000 | 5.523.000 | 3.156.000 | 789.000 | — |
| Huỳnh Văn Tạo Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) | Đất ở | 7.890.000 | 5.523.000 | 3.156.000 | 789.000 | — |
| Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ) Đường Liên khu vực | Đất thương mại, dịch vụ | 7.832.000 | 5.482.000 | 3.132.000 | 783.000 | — |
| QL 1A Cầu Tân An - QL 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.805.000 | 5.463.000 | 3.122.000 | 780.000 | — |
| Lưu Văn Tế QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) | Đất ở | 7.810.000 | 5.467.000 | 3.124.000 | 781.000 | — |
| QL 62 Đường tránh (phường Long An) - hết ranh phường Long An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.805.000 | 5.463.000 | 3.122.000 | 780.000 | — |
| Đường tránh thành phố Tân An Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.805.000 | 5.463.000 | 3.122.000 | 780.000 | — |
| Nguyễn Thị Bảy Phan Văn Lại - QL 62 | Đất ở | 7.770.000 | 5.439.000 | 3.108.000 | 777.000 | — |
| Thủ Khoa Huân Hẻm 216 đến hết đường - Phía trên | Đất thương mại, dịch vụ | 7.736.000 | 5.415.000 | 3.094.000 | 773.000 | — |
| Nguyễn Thị Bảy Nút giao thông P6 QL 62 - Phan Văn Lại | Đất thương mại, dịch vụ | 7.736.000 | 5.415.000 | 3.094.000 | 773.000 | — |
| QL 1A Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.623.000 | 5.336.000 | 3.049.000 | 762.000 | — |
| Võ Văn Môn (Đường số 9) QL 1A - Nguyễn Cửu Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 7.600.000 | 5.320.000 | 3.040.000 | 760.000 | — |
| Nguyễn Minh Trường Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 7.544.000 | 5.280.000 | 3.017.000 | 754.000 | — |
| Nguyễn Thị Rành Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ | Đất ở | 7.550.000 | 5.285.000 | 3.020.000 | 755.000 | — |
| Huỳnh Văn Tạo Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim | Đất ở | 7.550.000 | 5.285.000 | 3.020.000 | 755.000 | — |
| Nguyễn Thông Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 7.544.000 | 5.280.000 | 3.017.000 | 754.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .