Bảng giá đất Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Long An
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn An Ninh (đường vành đai Công viên phường Long An)Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất ở | 38.490.000 | 26.943.000 | 15.396.000 | 3.849.000 |
| Đường Hùng Vương nối dàiTuyến tránh QL 1A - Cuối đường | Đất ở | 37.340.000 | 26.138.000 | 14.936.000 | 3.734.000 |
| Đường Hùng Vương nối dàiQuốc Lộ 62 - Tuyến tránh QL 1A | Đất ở | 37.340.000 | 26.138.000 | 14.936.000 | 3.734.000 |
| Trương ĐịnhNguyễn Trung Trực - Cầu Trương Định | Đất thương mại, dịch vụ | 37.344.000 | 26.140.000 | 14.937.000 | 3.734.000 |
| Nguyễn Đình ChiểuTrương Định - Châu Thị Kim | Đất ở | 36.530.000 | 25.571.000 | 14.612.000 | 3.653.000 |
| Trà Quí Bình (Đường số 1)Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần | Đất thương mại, dịch vụ | 36.408.000 | 25.485.000 | 14.563.000 | 3.640.000 |
| Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định | Đất thương mại, dịch vụ | 36.144.000 | 25.300.000 | 14.457.000 | 3.614.000 |
| Đường giữa chợ nhà lồng Tân AnTrương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An | Đất ở | 36.150.000 | 25.305.000 | 14.460.000 | 3.615.000 |
| Nguyễn DuyTrương Định - Ngô Quyền | Đất ở | 36.150.000 | 25.305.000 | 14.460.000 | 3.615.000 |
| Lê LợiTrương Định - Ngô Quyền | Đất ở | 36.150.000 | 25.305.000 | 14.460.000 | 3.615.000 |
| Hùng VươngNguyễn Cửu Vân - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.777.000 | 25.043.000 | 14.310.000 | 3.577.000 |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tưĐường Hùng Vương nối dài | Đất ở | 35.720.000 | 25.004.000 | 14.288.000 | 3.572.000 |
| Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)Đường Hùng Vương nối dài | Đất ở | 35.720.000 | 25.004.000 | 14.288.000 | 3.572.000 |
| Trương ĐịnhNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.266.000 | 24.686.000 | 14.106.000 | 3.526.000 |
| Mai Thị TốtTrương Định - Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 34.808.000 | 24.365.000 | 13.923.000 | 3.480.000 |
| Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương | Đất ở | 34.270.000 | 23.989.000 | 13.708.000 | 3.427.000 |
| Nguyễn Trung TrựcTrương Định - Cách mạng tháng 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 34.000.000 | 23.800.000 | 13.600.000 | 3.400.000 |
| Trương ĐịnhVõ Văn Tần - QL 1A | Đất ở | 33.840.000 | 23.688.000 | 13.536.000 | 3.384.000 |
| Trương Văn Bang (Đường số 3)Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) | Đất ở | 33.880.000 | 23.716.000 | 13.552.000 | 3.388.000 |
| Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1, phường 6 cũ) | Đất ở | 32.970.000 | 23.079.000 | 13.188.000 | 3.297.000 |
| Lê Cao Dõng (Đường số 5A)(Phía trước tiểu công viên) | Đất ở | 32.640.000 | 22.848.000 | 13.056.000 | 3.264.000 |
| Trương ĐịnhNguyễn Trung Trực - Cầu Trương Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.676.000 | 22.873.000 | 13.070.000 | 3.267.000 |
| Trà Quí Bình (Đường số 1)Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.857.000 | 22.299.000 | 12.742.000 | 3.185.000 |
| Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.626.000 | 22.138.000 | 12.650.000 | 3.162.000 |
| Trương ĐịnhCầu Trương Định - Võ Văn Tần | Đất thương mại, dịch vụ | 31.608.000 | 22.125.000 | 12.643.000 | 3.160.000 |
| Võ Văn TầnTrương Định - QL 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 31.328.000 | 21.929.000 | 12.531.000 | 3.132.000 |
| Nguyễn An Ninh (đường vành đai Công viên phường Long An)Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất thương mại, dịch vụ | 30.792.000 | 21.554.000 | 12.316.000 | 3.079.000 |
| Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse phường Long An (Phường 1 cũ)Các đường nội bộ | Đất ở | 30.450.000 | 21.315.000 | 12.180.000 | 3.045.000 |
| Mai Thị TốtTrương Định - Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.457.000 | 21.319.000 | 12.182.000 | 3.045.000 |
| Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định | Đất ở | 30.120.000 | 21.084.000 | 12.048.000 | 3.012.000 |
| Đường Hùng Vương nối dàiTuyến tránh QL 1A - Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.872.000 | 20.910.000 | 11.948.000 | 2.987.000 |
| Đường Hùng Vương nối dàiQuốc Lộ 62 - Tuyến tránh QL 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 29.872.000 | 20.910.000 | 11.948.000 | 2.987.000 |
| Nguyễn Trung TrựcTrương Định - Cách mạng tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.750.000 | 20.825.000 | 11.900.000 | 2.975.000 |
| Nguyễn Đình ChiểuTrương Định - Châu Thị Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 29.224.000 | 20.456.000 | 11.689.000 | 2.922.000 |
| Nguyễn DuyTrương Định - Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 28.920.000 | 20.244.000 | 11.568.000 | 2.892.000 |
| Lê LợiTrương Định - Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 28.920.000 | 20.244.000 | 11.568.000 | 2.892.000 |
| Đường giữa chợ nhà lồng Tân AnTrương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 28.920.000 | 20.244.000 | 11.568.000 | 2.892.000 |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tưĐường Hùng Vương nối dài | Đất thương mại, dịch vụ | 28.576.000 | 20.003.000 | 11.430.000 | 2.857.000 |
| Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)Đường Hùng Vương nối dài | Đất thương mại, dịch vụ | 28.576.000 | 20.003.000 | 11.430.000 | 2.857.000 |
| Lãnh Binh TiếnNguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 28.340.000 | 19.838.000 | 11.336.000 | 2.834.000 |
| Trương ĐịnhCầu Trương Định - Võ Văn Tần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.657.000 | 19.359.000 | 11.062.000 | 2.765.000 |
| Nguyễn Đình ChiểuChâu Thị Kim - Nguyễn Văn Rành | Đất ở | 27.540.000 | 19.278.000 | 11.016.000 | 2.754.000 |
| Võ Văn TầnTrương Định - QL 1A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.412.000 | 19.188.000 | 10.964.000 | 2.741.000 |
| Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 27.416.000 | 19.191.000 | 10.966.000 | 2.741.000 |
| Khu dân cư đối diện công viên phường Long AnĐường số 1 (Giao với đường Hùng Vương) | Đất ở | 27.100.000 | 18.970.000 | 10.840.000 | 2.710.000 |
| Trương Văn Bang (Đường số 3)Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 27.104.000 | 18.972.000 | 10.841.000 | 2.710.000 |
| Trương ĐịnhVõ Văn Tần - QL 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 27.072.000 | 18.950.000 | 10.828.000 | 2.707.000 |
| Hùng VươngQL 1A - QL 62 | Đất ở | 26.980.000 | 18.886.000 | 10.792.000 | 2.698.000 |
| Nguyễn An Ninh (đường vành đai Công viên phường Long An)Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.943.000 | 18.860.000 | 10.777.000 | 2.694.000 |
| Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1, phường 6 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 26.376.000 | 18.463.000 | 10.550.000 | 2.637.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Long An
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Phường Long An đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Long An
- Mã bưu chính (zip code)
- 82120
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.870 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Long An
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
