Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kênh Ba Mao Không lộ | Đất ở | 2.290.000 | 1.603.000 | 916.000 | 229.000 | — |
| Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2 Có lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.288.000 | 1.601.000 | 915.000 | 228.000 | — |
| Đường kênh Ba Mao Có lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.288.000 | 1.601.000 | 915.000 | 228.000 | — |
| Huỳnh Thị Đức ĐT 833 - Mai Bá Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | — |
| Cư xá Công ty Xây Lắp | Đất ở | 2.070.000 | 1.449.000 | 828.000 | 207.000 | — |
| Lê Văn Tưởng Cầu vượt số 6 - Hết ranh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 | — |
| Đường kênh Ba Mao Có lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.401.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2 Có lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.401.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.940.000 | 1.358.000 | 776.000 | 194.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.940.000 | 1.358.000 | 776.000 | 194.000 | — |
| Đường Cầu Bà Rịa Quốc lộ 1 - Cầu Bà Rịa phường Long An (xã Bình Thạnh cũ) | Đất ở | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) Không lộ | Đất ở | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Đường Kênh 10 Xi Đ.Lê Văn Tưởng-hết đường | Đất ở | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1 Đ.Đê Bao Ấp 2-Ấp 1(Đ.Công Vụ) | Đất ở | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Đường Bình Cang đến Đập Bà Sáu Đoạn lộ đập Bà Sáu (xã Bình Thạnh cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.876.000 | 1.313.000 | 750.000 | 187.000 | — |
| Lộ Trường Học Lộ Bình Cang-Đường Quách Văn Tuấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.876.000 | 1.313.000 | 750.000 | 187.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.632.000 | 1.142.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | 1.086.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) Không lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.536.000 | 1.075.000 | 614.000 | 153.000 | — |
| Đường Kênh 10 Xi Đ.Lê Văn Tưởng-hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.536.000 | 1.075.000 | 614.000 | 153.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.358.000 | 950.000 | 543.000 | 135.000 | — |
| Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An Đường < 3 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | — |
| Đường Kênh 10 Xi Đ.Lê Văn Tưởng-hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | — |
| Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1 Đ.Đê Bao Ấp 2-Ấp 1(Đ.Công Vụ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | — |
| Đường Kênh Cổng Vàng Đ.Đỗ Trình Thoại- hết ranh phường Long An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | — |
| Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) Không lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | — |
| Đường Cầu Bà Rịa Quốc lộ 1 - Cầu Bà Rịa phường Long An (xã Bình Thạnh cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | — |
| Hùng Vương Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - QL 1A | Đất ở | 70.200.000 | 49.140.000 | 28.080.000 | 7.020.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Võ Văn Tần - Trương Định | Đất ở | 60.240.000 | 42.168.000 | 24.096.000 | 6.024.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực QL 1A - Võ Văn Tần | Đất ở | 57.740.000 | 40.418.000 | 23.096.000 | 5.774.000 | — |
| Hùng Vương Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - QL 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 56.160.000 | 39.312.000 | 22.464.000 | 5.616.000 | — |
| Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt | Đất ở | 55.370.000 | 38.759.000 | 22.148.000 | 5.537.000 | — |
| Hùng Vương Nguyễn Cửu Vân - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) | Đất ở | 51.110.000 | 35.777.000 | 20.444.000 | 5.111.000 | — |
| Trương Định Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 50.380.000 | 35.266.000 | 20.152.000 | 5.038.000 | — |
| Hùng Vương Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - QL 1A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.140.000 | 34.398.000 | 19.656.000 | 4.914.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Võ Văn Tần - Trương Định | Đất thương mại, dịch vụ | 48.192.000 | 33.734.000 | 19.276.000 | 4.819.000 | — |
| Trương Định Nguyễn Trung Trực - Cầu Trương Định | Đất ở | 46.680.000 | 32.676.000 | 18.672.000 | 4.668.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực QL 1A - Võ Văn Tần | Đất thương mại, dịch vụ | 46.192.000 | 32.334.000 | 18.476.000 | 4.619.000 | — |
| Trà Quí Bình (Đường số 1) Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần | Đất ở | 45.510.000 | 31.857.000 | 18.204.000 | 4.551.000 | — |
| Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định | Đất ở | 45.180.000 | 31.626.000 | 18.072.000 | 4.518.000 | — |
| Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt | Đất thương mại, dịch vụ | 44.296.000 | 31.007.000 | 17.718.000 | 4.429.000 | — |
| Mai Thị Tốt Trương Định - Hùng Vương | Đất ở | 43.510.000 | 30.457.000 | 17.404.000 | 4.351.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Trương Định - Cách mạng tháng 8 | Đất ở | 42.500.000 | 29.750.000 | 17.000.000 | 4.250.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Võ Văn Tần - Trương Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.168.000 | 29.517.000 | 16.867.000 | 4.216.000 | — |
| Hùng Vương Nguyễn Cửu Vân - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 40.888.000 | 28.621.000 | 16.355.000 | 4.088.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực QL 1A - Võ Văn Tần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.418.000 | 28.292.000 | 16.167.000 | 4.041.000 | — |
| Trương Định Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 40.304.000 | 28.212.000 | 16.121.000 | 4.030.000 | — |
| Trương Định Cầu Trương Định - Võ Văn Tần | Đất ở | 39.510.000 | 27.657.000 | 15.804.000 | 3.951.000 | — |
| Võ Văn Tần Trương Định - QL 1A | Đất ở | 39.160.000 | 27.412.000 | 15.664.000 | 3.916.000 | — |
| Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.759.000 | 27.131.000 | 15.503.000 | 3.875.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .