Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 11 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường số 1 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường 649 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Hẻm 19 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất ở | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Hẻm 17 Đường số 23 Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19 | Đất ở | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Hẻm 9 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất ở | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Hẻm 8 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất ở | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Hẻm 7 Đường số 23 Đường số 23 - giáp kênh | Đất ở | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Hẻm 6 Đường số 23 Đường số 23 - khu dân cư | Đất ở | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Hẻm 5 Đường số 23 Đường số 23 - khu dân cư | Đất ở | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường số 3 lộ 11, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 11 - Đường số 2 Liên xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 11 - Tổ 18-Lộ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường số 9 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường số 4 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường số 2 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - Suối Núc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường số 17 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Liên xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường số 14 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - Đường số 10 Lộ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường số 13 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường tổ 5 Thạnh Lợi, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 2 - Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 15 - số 4 LX | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà) Kênh tây - Đường Trần Văn Trà | Đất ở | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm | Đất ở | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM | Đất ở | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Hẻm 21 Đường số 23 Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến | Đất ở | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường số 2 Ninh Bình Đường 784 - Hết đường đất | Đất ở | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 50.000 | — |
| Đường tổ 15 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường hẻm 13-ĐT 793 Đường ĐT 793 - Đường số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tổ 37A | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 11 - Đường số 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường số 7 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793 | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường tổ 35 khu phố Tân Trung Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793 | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường tổ 29 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2 | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường tổ 16 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793 | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2 | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường tổ 28 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường tổ 22A khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Kênh tây | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường tổ 22 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường tổ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - 3 nhánh | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Tổ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường Bêtông | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Hẻm 2 Đường số 23 Đường số 23 - cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .