Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 12 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Đường số 11 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Đường số 1 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường 649 | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Đường số 3 lộ 11, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 11 - Đường số 2 Liên xã | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 11 - Tổ 18-Lộ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Đường số 9 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Đường số 4 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Đường số 2 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - Suối Núc | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Đường số 17 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Liên xã | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 573.000 | 401.000 | 229.000 | 57.000 | — |
| Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước Kênh TN 2 - Giáp đường nhựa hẻm 31 | Đất ở | 551.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường tổ 27 khu phố Tân Phước Đường số 3 - Hết đường Sỏi đỏ | Đất ở | 551.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường tổ 5-1, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Liên xã - đường 5.2 | Đất ở | 551.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường số 63, khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh Liên xã - đường 5.2 | Đất ở | 551.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 549.000 | 384.000 | 219.000 | 54.000 | — |
| Đường tổ 6-7 Đường số 11 - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 544.000 | 380.000 | 217.000 | 54.000 | — |
| Đường số 19 nhánh 1 Đường 19 - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 544.000 | 380.000 | 217.000 | 54.000 | — |
| Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông | Đất ở | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | — |
| Đường tổ 7 Hẻm 3 - Ranh xã Đồng Khởi | Đất thương mại, dịch vụ | 537.000 | 376.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Hẻm 15 Đường số 23 Đường số 23 - Ranh xã Đồng Khởi- Trà Vong | Đất thương mại, dịch vụ | 537.000 | 376.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Hẻm 3 Đường số 23 Đường số 23 - Đường tổ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 537.000 | 376.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Đường số 99 Đường số 23 Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi | Đất thương mại, dịch vụ | 537.000 | 376.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Đường số 4 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Liên xã - Đường số 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 535.000 | 374.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Đường số 2 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Liên xã - suối vàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 535.000 | 374.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Đường số 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 535.000 | 374.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường tổ 20-1 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường hẻm TN11 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Hẻm tổ 5 - 6 Đường 784 - Đường vành đai núi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường tổ 8-2 Ninh Phú Đường 784 - Hết đường Đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường tổ 8-1 Ninh Phú Đường 784 - Đường vào trường bắn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường tổ 7A Ninh Phú Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| ĐT 790 Quán đồi xanh - đường kheđol - suối đá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04 | Đất ở | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn | Đất ở | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm | Đất ở | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên xã | Đất ở | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm | Đất ở | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường tổ 19 khu phố Tân Phước Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793 | Đất ở | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường tổ 42 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường tổ 20-3 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường tổ 20-2 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 515.000 | 360.000 | 205.000 | 51.000 | — |
| Đường số 14 lộ 10 nối dài, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Giao lộ 14-10 - Cuối đường bêtông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 513.000 | 359.000 | 205.000 | 51.000 | — |
| Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tổ 37A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 513.000 | 359.000 | 205.000 | 51.000 | — |
| Hẻm 392 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 507.000 | 354.000 | 203.000 | 50.000 | — |
| Đường số 12 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .