Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang Đường Trần Phú - Đường vành đai núi | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường vành đai núi | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Hẻm 12 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Chân núi bà đen | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, ấp Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường số 2 - Cuối đường đất | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường nhánh số 19.5, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường bêtông | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường nhánh số 19.4, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường đất | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường nhánh số 19.3, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường đất | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường nhánh số 19.2, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường bêtông | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường nhánh số 19.1, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường đất | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường nhánh đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 1 - Suối Vàng | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung) Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung Đường 785 - Hết đường đá dăm | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung Đường 785 - Đường hẻm 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Hẻm BT 825 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường đất | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bêtông | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Hẻm 21 Hẻm 13 - khu dân cư | Đất ở | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Hẻm 29 Đường 31 đường 31 - khu dân cư | Đất ở | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Hẻm 13 Đường 31 Đường 31 - khu dân cư | Đất ở | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường tổ 23, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 2 - Cầu Tân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 6 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường đất | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 8 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - Cuối đường bêtông | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường số 7 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường nối tiếp số 10 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường số 10 - Đường tổ 23 Thạnh Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường tổ 6-7 Đường số 11 - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 476.000 | 333.000 | 190.000 | 47.000 | — |
| Đường số 19 nhánh 1 Đường 19 - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 476.000 | 333.000 | 190.000 | 47.000 | — |
| Đường tổ 7 Hẻm 3 - Ranh xã Đồng Khởi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 470.000 | 329.000 | 187.000 | 46.000 | — |
| Hẻm 15 Đường số 23 Đường số 23 - Ranh xã Đồng Khởi- Trà Vong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 470.000 | 329.000 | 187.000 | 46.000 | — |
| Hẻm 3 Đường số 23 Đường số 23 - Đường tổ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 470.000 | 329.000 | 187.000 | 46.000 | — |
| Đường số 99 Đường số 23 Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 470.000 | 329.000 | 187.000 | 46.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 458.000 | 320.000 | 183.000 | 45.000 | — |
| Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường đất | Đất ở | 450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 | — |
| Đường nhánh tổ 19 đường số 2, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường số 2 - Đường tổ 20 ĐT 785 | Đất ở | 450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 | — |
| Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông | Đất ở | 450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 | — |
| Đường tổ 5 Thạnh Lợi, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 2 - Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 441.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 15 - số 4 LX | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 441.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 441.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước Kênh TN 2 - Giáp đường nhựa hẻm 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường tổ 27 khu phố Tân Phước Đường số 3 - Hết đường Sỏi đỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường tổ 5-1, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Liên xã - đường 5.2 | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường số 63, khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh Liên xã - đường 5.2 | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 439.000 | 307.000 | 175.000 | 43.000 | — |
| Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 428.000 | 299.000 | 170.000 | 42.000 | — |
| Đường hẻm 13-ĐT 793 Đường ĐT 793 - Đường số 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 428.000 | 299.000 | 170.000 | 42.000 | — |
| Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tổ 37A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 428.000 | 299.000 | 170.000 | 42.000 | — |
| Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 11 - Đường số 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 428.000 | 299.000 | 170.000 | 42.000 | — |
| Đường số 7 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 428.000 | 299.000 | 170.000 | 42.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .