Đơn giá đất tại Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
475 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 75 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 73 - 73A ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 77 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 76 ĐƯỜNG SỐ 83 → ĐƯỜNG SỐ 78 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 51 ĐƯỜNG SỐ 54 → KÊNH N46 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 15 TRẦN VĂN CHẨM → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH LÊ MINH NHỰT → ĐƯƠNG SỐ 54 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 47 LÊ THỊ SIÊNG → LÊ THỊ SIÊNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ SIÊNG ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → KÊNH N46 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 45 LIÊU BÌNH HƯƠNG → LIÊU BÌNH HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG 406 TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 39 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG 411 TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG 412 TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG 425 CÂY BÀI → NHÀ SỐ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG 423 ĐƯỜNG CÂY BÀI → ĐƠN VỊ K75 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG 422 ĐƯỜNG CÂY BÀI → TỈNH LỘ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG 421 NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 420 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG 420 TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ TỈNH LỘ 2 → TRẦN VĂN CHẨM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG 430 NGUYỄN THỊ LẮNG → CÁNH ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 35 LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN THỊ CẨM TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 81 ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI → ĐƯỜNG SỐ 76 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 ĐƯỜNG SỐ 6 → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 28 → HẺM SỐ 64 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG 415 ĐƯỜNG 414 → KÊNH N31A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 51 ĐƯỜNG SỐ 54 → HẺM 37, ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 49 ĐƯỜNG SỐ 51 (KÊNH N46) → GIAP XÃ TÂN PHÚ TRUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 43 ĐƯỜNG SỐ 45 → ĐƯỜNG SỐ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 41 ĐƯỜNG SỐ 43 → ĐƯỜNG SỐ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 38 ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 37 ĐƯỜNG SỐ 40 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 37 A ĐƯỜNG SỐ 42 → ĐƯỜNG SỐ 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31 ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 29 ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 27 ĐƯỜNG SỐ 34 → HUỲNH VĂN CỌ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 25 ĐƯỜNG SỐ 38 → HUỲNH VĂN CỌ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 23 ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 55 ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 47 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 77 TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 89 TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CẨM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 82 TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 29 ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 27 ĐƯỜNG SỐ 34 → HUỲNH VĂN CỌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 25 ĐƯỜNG SỐ 38 → HUỲNH VĂN CỌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 23 ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 21 ĐƯỜNG SỐ 17 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 19 ĐƯỜNG SỐ 21 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
Tại Xã Củ Chi, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 171 | 29.900.000 | 3.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 163 | 15.000.000 | 1.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132 | 12.000.000 | 1.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Củ Chi đứng thứ 112 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Củ Chi gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
115 tuyến đường tại Xã Củ Chi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .