Đơn giá đất tại Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
475 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VÕ THỊ LỢI ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 430 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| VÕ THỊ TRÁI KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 430 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| LÊ THỊ CHÍNH ĐƯỜNG SUỐI LỘI → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 426 TỈNH LỘ 8 → KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| TRẦN THỊ TIA TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 420 TỈNH LỘ 8 → KÊNH T31A-17 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| NGUYỄN THỊ XẠNH TỈNH LỘ 8 → RANH ĐỒNG DÙ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ) ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 414 TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| LÊ THỊ NGÀ TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 409 TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| LÊ THỊ TRUYỀN ĐƯỜNG SỐ 405 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 406 TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 405 ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 28 TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 01 ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐƯỜNG BÀU GIÃ TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| CÂY BÀI CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 68 (CAO THỊ SÁU) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 93 (LÊ THỊ NGÓT) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 92 (ĐÀO THỊ KIỂM) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 52 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 51 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 97 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 85 (NGUYỄN THỊ KHÂU) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 57 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 61 ĐƯỜNG SỐ 60 → ĐƯỜNG GIỒNG CÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 53 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 91 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 99 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 50 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SÔNG RẠCH TRA | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 36 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 30 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 26 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ HỔI LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 54 LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG SỐ 51 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 63 ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 64 ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → NGUYỄN THỊ BI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 65 ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 44 ĐƯỜNG SỐ 18 → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 42 ĐƯỜNG SỐ 15 → LIÊU BÌNH HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 40 ĐƯỜNG SỐ 35 → ĐƯỜNG SỐ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 34 ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 51 ĐƯỜNG SỐ 54 → KÊNH N46 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 56 ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 51 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
Tại Xã Củ Chi, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 171 | 29.900.000 | 3.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 163 | 15.000.000 | 1.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132 | 12.000.000 | 1.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Củ Chi đứng thứ 112 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Củ Chi gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
115 tuyến đường tại Xã Củ Chi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .