Bảng giá đất Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Củ Chi
475 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 58ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚAĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCHLÊ MINH NHỰT → ĐƯƠNG SỐ 54 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| NGUYỄN THỊ XẠNHTỈNH LỘ 8 → RANH ĐỒNG DÙ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐẶNG THỊ DỢTTỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 417 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| MAI THỊ BUỘI TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 417 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 414TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| LÊ THỊ NGÀTỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 409TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| LÊ THỊ TRUYỀNĐƯỜNG SỐ 405 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 406TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 405ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 28TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 01ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG BÀU GIÃTỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 36PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 30PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| HUỲNH THỊ THƠMTRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒNĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG 412TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG 411TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀTỈNH LỘ 2 → TRẦN VĂN CHẨM | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 LIÊU BÌNH HƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 35LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG 425CÂY BÀI → NHÀ SỐ 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG 423ĐƯỜNG CÂY BÀI → ĐƠN VỊ K75 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG 422ĐƯỜNG CÂY BÀI → TỈNH LỘ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG 417 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG 416 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 417 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG 418 TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG 421NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 420 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG 420TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG 413 TỈNH LỘ 2 → KÊNH N31A | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG 419 TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐƯỜNG 430NGUYỄN THỊ LẮNG → CÁNH ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ LỢINGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 430 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐƯỜNG 406TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 39 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 89TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 77TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬATỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CẨM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 82TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 95 ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC → ĐƯỜNG SỐ 93 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚAĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 56ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 51 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 72 ĐƯỜNG SỐ 85 → ĐƯỜNG SỐ 78 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Củ Chi
Tại Xã Củ Chi, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 171 | 29.900.000 | 3.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 163 | 15.000.000 | 1.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132 | 12.000.000 | 1.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xã Củ Chi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Củ Chi đứng thứ 112 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Củ Chi
- Mã bưu chính (zip code)
- 71627
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.646 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Củ Chi gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Củ Chi
115 tuyến đường tại Xã Củ Chi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
