Bảng giá đất Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Củ Chi
475 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNGPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 44 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ DUPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨNPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ SIÊNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SEPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ LÊ THỊ GIÓT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 80 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 72 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 84 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 85 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| TAM TÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 67 (VÕ THỊ QUẬN) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 70 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 69 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 67 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 AĐƯỜNG SỐ 28 → TRẦN VĂN CHẨM | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| BÀU GIÃNGUYỄN THỊ LẮNG → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 74 - 74AĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 75 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 73 - 73AĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 77 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| TRẦN THỊ TIATỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 420TỈNH LỘ 8 → KÊNH T31A-17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| VÕ THỊ LỢIĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 430 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| VÕ THỊ TRÁIKÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 430ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| LÊ THỊ CHÍNHĐƯỜNG SUỐI LỘI → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 426TỈNH LỘ 8 → KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 76ĐƯỜNG SỐ 83 → ĐƯỜNG SỐ 78 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ TRÁI NGUYỄN THỊ LẮNG → KÊNH ĐỊA PHẬN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN THỊ CẨMTỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG 414TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ DUPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨNPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 28PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 24 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNGPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 44 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SEPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 26PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 81ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI → ĐƯỜNG SỐ 76 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Củ Chi
Tại Xã Củ Chi, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 171 | 29.900.000 | 3.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 163 | 15.000.000 | 1.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132 | 12.000.000 | 1.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xã Củ Chi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Củ Chi đứng thứ 112 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Củ Chi
- Mã bưu chính (zip code)
- 71627
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.646 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Củ Chi gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Củ Chi
115 tuyến đường tại Xã Củ Chi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
