Đơn giá đất tại Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
475 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 418 TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17 | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG 421 NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 420 | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG 420 TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17 | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG 413 TỈNH LỘ 2 → KÊNH N31A | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG 414 TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 35 | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG 412 TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2 | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG 411 TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2 | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ TỈNH LỘ 2 → TRẦN VĂN CHẨM | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2 | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 LIÊU BÌNH HƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 22 | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 35 LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG 425 CÂY BÀI → NHÀ SỐ 49 | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG 423 ĐƯỜNG CÂY BÀI → ĐƠN VỊ K75 | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG 422 ĐƯỜNG CÂY BÀI → TỈNH LỘ 8 | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG 417 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| LÊ THỊ SIÊNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG 406 TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 39 | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG 419 TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG 430 NGUYỄN THỊ LẮNG → CÁNH ĐỒNG | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ LỢI NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 430 | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 461 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 89 TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 77 TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CẨM | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 82 TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ) ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| SUỐI LỘI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | — |
| LÊ THỊ SIÊNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17 TRẦN VĂN CHẨM → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐƯỜNG 427 VÕ THỊ TRÁI → ĐƯỜNG 429 | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG 426 KÊNH ĐỊA PHẬN → TỈNH LỘ 8 | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7 HẺM 171 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 ĐƯỜNG SỐ 6 → TỈNH LỘ 2 | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 28 → HẺM SỐ 64 | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 51 ĐƯỜNG SỐ 54 → HẺM 37, ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 49 ĐƯỜNG SỐ 51 (KÊNH N46) → GIAP XÃ TÂN PHÚ TRUNG | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 43 ĐƯỜNG SỐ 45 → ĐƯỜNG SỐ 45 | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 41 ĐƯỜNG SỐ 43 → ĐƯỜNG SỐ 45 | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 38 ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 37 ĐƯỜNG SỐ 40 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 37 A ĐƯỜNG SỐ 42 → ĐƯỜNG SỐ 37 | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31 ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 29 ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 27 ĐƯỜNG SỐ 34 → HUỲNH VĂN CỌ | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐẶNG THỊ DỢT TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
Tại Xã Củ Chi, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 171 | 29.900.000 | 3.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 163 | 15.000.000 | 1.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132 | 12.000.000 | 1.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Củ Chi đứng thứ 112 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Củ Chi gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
115 tuyến đường tại Xã Củ Chi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .