Bảng giá đất Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

475 dòng giá166 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Củ Chi

475 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG SỐ 8
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ SIÊNG
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG SỐ 4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG SỐ 57
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG SỐ 36
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG SỐ 30
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG SỐ 26
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG SỐ 93 (LÊ THỊ NGÓT)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
ĐƯỜNG SỐ 54
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
ĐƯỜNG LÊ THỊ HỔI
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
ĐƯỜNG SỐ 61
ĐƯỜNG SỐ 60 → ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
ĐƯỜNG SỐ 52
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
ĐƯỜNG SỐ 68 (CAO THỊ SÁU)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TRẦN TỬ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
TỈNH LỘ 2
SUỐI LỘI → TỈNH LỘ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐƯỜNG SỐ 63
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → HẾT TUYẾN
Đất ở5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐƯỜNG SỐ 64
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → NGUYỄN THỊ BI
Đất ở5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐƯỜNG SỐ 65
ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → HẾT TUYẾN
Đất ở5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 461
Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
ĐƯỜNG SỐ 9 A
ĐƯỜNG SỐ 28 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
ĐƯỜNG SỐ 34
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 31
Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
ĐƯỜNG SỐ 44
ĐƯỜNG SỐ 18 → TỈNH LỘ 2
Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
ĐƯỜNG SỐ 42
ĐƯỜNG SỐ 15 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
ĐƯỜNG SỐ 40
ĐƯỜNG SỐ 35 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
BÀU GIÃ
NGUYỄN THỊ LẮNG → TỈNH LỘ 2
Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG SỐ 95
ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC → ĐƯỜNG SỐ 93
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG SỐ 57
ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A
ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 75
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG SỐ 73 - 73A
ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 77
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA
ĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG SỐ 88
ĐƯỜNG SỐ 89 → ĐƯỜNG SỐ 87
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG SỐ 51
ĐƯỜNG SỐ 54 → KÊNH N46
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG SỐ 56
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG SỐ 58
ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG SỐ 76
ĐƯỜNG SỐ 83 → ĐƯỜNG SỐ 78
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG SỐ 72
ĐƯỜNG SỐ 85 → ĐƯỜNG SỐ 78
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 54 → HẾT TUYẾN
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH
LÊ MINH NHỰT → ĐƯƠNG SỐ 54
Đất ở4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
HUỲNH THỊ THƠM
TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN
ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
TRẦN VĂN CHẨM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất thương mại, dịch vụ4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐƯỜNG 416
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 417
Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000

Mặt bằng giá đất Xã Củ Chi

Giá VT1 cao nhất
29.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
475
dòng
Số tuyến đường
166
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Củ Chi, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Củ Chi (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở17129.900.0003.100.000
Đất thương mại, dịch vụ16315.000.0001.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13212.000.0001.200.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Củ Chi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Củ Chi đứng thứ 112 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Củ Chi

Mã bưu chính (zip code)
71627
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.646 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Củ Chi gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phước Vĩnh AnXã Tân Phú TrungXã Tân Thông Hội

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Củ Chi

115 tuyến đường tại Xã Củ Chi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÀU GIÃ
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
CAN TRƯỜNG
3 dòng · VT1 tới 11.700.000 đ/m²
CÂY BÀI
5 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐẶNG THỊ DỢT
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG 35, 40
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 41
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 405
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 406
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 407
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 411
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 412
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 414
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 415
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 420
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 421
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 422
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 423
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 425
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 426
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 427
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 430
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÀU GIÃ
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 01
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 A
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17 A
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17 B
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 19
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 23
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 25
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 26
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 27
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 28
5 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 29
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 30
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 31
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 34
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 35
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 36
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 37
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 37 A
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 38
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 40
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 41
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 42
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 43
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 44
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 49
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 51
6 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 55
4 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 56
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 57
5 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 58
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 73 - 73A
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 76
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 77
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 81
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 82
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 89
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 405
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 406
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 409
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 414
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 420
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 426
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 430
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN THỊ CẨM
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ THỊ DU
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ THỊ LỢI
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
3 dòng · VT1 tới 9.700.000 đ/m²
HỒ VĂN TẮNG
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
HUỲNH THỊ THƠM
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
LÊ MINH NHỰT
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
LÊ THỊ CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
LÊ THỊ NGÀ
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
LÊ THỊ SIÊNG
3 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
LÊ THỊ TRUYỀN
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
LIÊU BÌNH HƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
NGÔ TRI HÓA
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ XẠNH
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
9 dòng · VT1 tới 21.800.000 đ/m²
SUỐI LỘI
3 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
TỈNH LỘ 2
6 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
TỈNH LỘ 8
9 dòng · VT1 tới 29.900.000 đ/m²
TRẦN THỊ TIA
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
TRẦN TỬ BÌNH
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
TRẦN VĂN CHẨM
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
VÕ THỊ LỢI
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
VÕ THỊ TRÁI
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Xã Củ Chi (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Củ Chi

Giá đất cao nhất tại Xã Củ Chi là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Củ Chi là 29.900.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 2.900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Củ Chi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Củ Chi xếp thứ 112 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Củ Chi theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Củ Chi được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Củ Chi hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.