Bảng giá đất Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Củ Chi
475 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 9 AĐƯỜNG SỐ 28 → TRẦN VĂN CHẨM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 34ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| BÀU GIÃNGUYỄN THỊ LẮNG → TỈNH LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 88 ĐƯỜNG SỐ 89 → ĐƯỜNG SỐ 87 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 58ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55ĐƯỜNG SỐ 54 → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| HUỲNH THỊ THƠMTRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒNĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐƯỜNG 414TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ LỢINGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 430 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG 405ĐƯỜNG 406 → BÀU GIẢ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐƯỜNG 407VÕ THỊ LỢI → ĐƯỜNG 405 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐƯỜNG 427VÕ THỊ TRÁI → ĐƯỜNG 429 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐƯỜNG 426KÊNH ĐỊA PHẬN → TỈNH LỘ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21ĐƯỜNG SỐ 17 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19ĐƯỜNG SỐ 21 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 BĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 AĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 TRẦN VĂN CHẨM → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7HẺM 171 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Xã Củ Chi (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — |
| ĐƯỜNG 405ĐƯỜNG 406 → BÀU GIẢ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44ĐƯỜNG SỐ 18 → TỈNH LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 42ĐƯỜNG SỐ 15 → LIÊU BÌNH HƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40ĐƯỜNG SỐ 35 → ĐƯỜNG SỐ 45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| TỈNH LỘ 8TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | Đất ở | 29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)TRẦN TỬ BÌNH → NGUYỄN THỊ TRIỆU | Đất ở | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)HỒ VĂN TẮNG → TRẦN TỬ BÌNH | Đất ở | 21.200.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | 6.784.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG | Đất ở | 17.700.000 | 8.850.000 | 7.080.000 | 5.664.000 |
| TỈNH LỘ 8NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) | Đất ở | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| TỈNH LỘ 8TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| TỈNH LỘ 2PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI | Đất ở | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| TRẦN TỬ BÌNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| TỈNH LỘ 2SUỐI LỘI → TỈNH LỘ 8 | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| TỈNH LỘ 8TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| ĐƯỜNG 35, 40TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| CAN TRƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| TRẦN VĂN CHẨMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)TRẦN TỬ BÌNH → NGUYỄN THỊ TRIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)HỒ VĂN TẮNG → TRẦN TỬ BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| TỈNH LỘ 8NGÃ BA TỈNH LỘ 2 → NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 3.168.000 |
| ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 461 | Đất ở | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| LÊ MINH NHỰTTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| TỈNH LỘ 8NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| CÂY BÀITỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)HỒ VĂN TẮNG → TRẦN TỬ BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI ĐƯỜNG SỐ 85 → HẺM SỐ 178, QL22 | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| ĐƯỜNG GIỒNG CÁT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Củ Chi
Tại Xã Củ Chi, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 171 | 29.900.000 | 3.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 163 | 15.000.000 | 1.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132 | 12.000.000 | 1.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xã Củ Chi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Củ Chi đứng thứ 112 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Củ Chi
- Mã bưu chính (zip code)
- 71627
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.646 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Củ Chi gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Củ Chi
115 tuyến đường tại Xã Củ Chi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
