Bảng giá đất Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Củ Chi
475 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46 | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| LÊ THỊ SIÊNGTỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất ở | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| SUỐI LỘITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| TỈNH LỘ 8NGÃ BA TỈNH LỘ 2 → NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BIĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂUPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| LIÊU BÌNH HƯƠNGPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| TỈNH LỘ 8NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| TỈNH LỘ 2PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| TRẦN TỬ BÌNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| TỈNH LỘ 2SUỐI LỘI → TỈNH LỘ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| ĐƯỜNG 35, 40TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| CAN TRƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| LÊ THỊ NGÀTỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 409TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| LÊ THỊ TRUYỀNĐƯỜNG SỐ 405 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 406TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 405ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 28TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 01ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐƯỜNG BÀU GIÃTỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐẶNG THỊ DỢTTỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 417 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| MAI THỊ BUỘI TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 417 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 414TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| VÕ THỊ LỢIĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 430 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| VÕ THỊ TRÁIKÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 430ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| LÊ THỊ CHÍNHĐƯỜNG SUỐI LỘI → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 426TỈNH LỘ 8 → KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| TRẦN THỊ TIATỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 420TỈNH LỘ 8 → KÊNH T31A-17 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| NGUYỄN THỊ XẠNHTỈNH LỘ 8 → RANH ĐỒNG DÙ | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| TRẦN VĂN CHẨMTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 28PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 24 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNGPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| TỈNH LỘ 2PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| HỒ VĂN TẮNGPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) → NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2 | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 91 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 99 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46 | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 44 | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ DUPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨNPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Củ Chi
Tại Xã Củ Chi, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 171 | 29.900.000 | 3.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 163 | 15.000.000 | 1.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132 | 12.000.000 | 1.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xã Củ Chi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Củ Chi đứng thứ 112 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Củ Chi
- Mã bưu chính (zip code)
- 71627
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.646 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Củ Chi gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Củ Chi
115 tuyến đường tại Xã Củ Chi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
