Đơn giá đất tại Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
646 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HỒ VĂN MÊN (TPK 39) VÕ THỊ SÁU (ĐH.402); 1036 (16) → 252 (15) VÀ 23 (15) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39, NHÁNH) HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 497, TỜ BẢN ĐỒ 15, PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 66, 168 VÀ 852, TỜ BẢN ĐỒ 8 (PHƯỜNG THÁI HÒA) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39) VÕ THỊ SÁU (CỔNG 7 MẪU) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU THẠNH HỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| ĐT.747A RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH → RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| THẠNH HỘI 07 THẠNH HỘI 05 (THỬA ĐẤT SỐ 856, TỜ BẢN ĐỒ 4) → TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH HỘI (THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| THẠNH HỘI 09 THẠNH HỘI 01 (THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THẠNH HỘI 10 (THỬA ĐẤT SỐ 672, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| THẠNH HỘI 11 THẠNH HỘI 10 (THỬA ĐẤT SỐ 762, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 27, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| THẠNH HỘI 06 THẠNH HỘI 05 (THỬA ĐẤT SỐ 479, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 598, TỜ BẢN ĐỒ 4 | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405) ĐT.746 → RANH TÂN PHƯỚC KHÁNH - TÂN VĨNH HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 35 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 606, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 07 TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 1318, TỜ 4) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 606, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| LƯƠNG ĐÌNH CỦA (TÂN PHƯỚC KHÁNH 28) VÕ THỊ SÁU → TÔ VĨNH DIỆN (CHÙA LONG KHÁNH) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LÊN (TPK 07) (ĐOẠN 1) ĐH. 417; 219 (04) → 1377 (04) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 40 TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 → RANH THUẬN AN (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 43 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 11) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 32 TÂN PHƯỚC KHÁNH 7 (THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ 10) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 15 ĐT.747A (NGÃ 3 GÒ TRẮC) → THỬA ĐẤT SỐ 795, 501 VÀ 502, TỜ BẢN ĐỒ 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 08 ĐT.747A (NGÃ 3 ĐỒI 16) → THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| TRẦN VĂN ƠN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 52) TÔ VĨNH DIỆN (ĐỐI DIỆN VĂN PHÒNG KHU PHỐ KHÁNH LỘC) → TÔ VĨNH DIỆN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 GIÁP PHƯỜNG THUẬN GIAO → GIAO BÌNH CHUẨN 15 (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| ĐẶNG THÙY TRÂM (TÂN PHƯỚC KHÁNH 25, TÂN PHƯỚC KHÁNH 26) ĐT.746 (CỔNG CÔNG XI) → TÔ VĨNH DIỆN (CHÙA LONG KHÁNH) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| CAO BÁ QUÁT (TÂN PHƯỚC KHÁNH 22) ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → TRẦN ĐẠI NGHĨA | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| THẠNH HỘI 04 NGÃ TƯ NHỰT THẠNH (THỬA ĐẤT SỐ 47 VÀ 576, TỜ BẢN ĐỒ 5) → TRỤ SỞ UBND XÃ (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 568 VÀ 484, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| THÁI HÒA 80 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 8) → TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 239, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| THẠNH HỘI 08 THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 4 → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 822, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| THẠNH HỘI 08 THẠNH HỘI 01 (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 4 | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| THẠNH HỘI 16 THẠNH HỘI 02 (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 288, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| THẠNH HỘI 15 THẠNH HỘI 02 (THỬA ĐẤT SỐ 130, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 2) | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| THẠNH HỘI 14 THẠNH HỘI 02 (THỬA ĐẤT SỐ 182, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THẠNH HỘI 02 (THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 2) | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| THẠNH HỘI 14 THẠNH HỘI 02 (THỬA ĐẤT SỐ 725, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| THẠNH HỘI 22 THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THẠNH HỘI 09 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| THẠNH HỘI 06 THỬA ĐẤT SỐ 598, TỜ BẢN ĐỒ 4 → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 599, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405) SUỐI CHỢ (RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH) → ĐH.404 (RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| HUỲNH VĂN CÙ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 33) TÔ VĨNH DIỆN (TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHƯỚC KHÁNH B) → VÕ THỊ SÁU (TRƯỜNG THCS TÂN PHƯỚC KHÁNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| HỒ VĂN MÊN (TPK 39) VÕ THỊ SÁU (ĐH.402); 1036 (16) → 252 (15) VÀ 23 (15) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39, NHÁNH) HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 497, TỜ BẢN ĐỒ 15, PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 66, 168 VÀ 852, TỜ BẢN ĐỒ 8 (PHƯỜNG THÁI HÒA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39) VÕ THỊ SÁU (CỔNG 7 MẪU) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| DƯ KHÁNH (THẠNH PHƯỚC 25) ĐT.747A (CỔNG CHÙA HƯNG LONG) → ĐT.747A (CỔNG ĐÌNH DƯ KHÁNH) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 905, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 24 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| THÁI HÒA 95 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 8) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| THÁI HÒA 66 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THÁI HÒA 68 (THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| THÁI HÒA 65 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 552, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 559, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| THÁI HÒA 64 THÁI HÒA 65 (THỬA ĐẤT SỐ 1173, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| THÁI HÒA 68 THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 954, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| ĐĐT.THÁI HÒA 83 (ĐOẠN 2) 1112 (09) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 183 (08) - GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
Tại Phường Tân Khánh, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 224 | 19.000.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 209 | 9.500.000 | 1.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 204 | 7.600.000 | 1.400.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Khánh đứng thứ 125 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Khánh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
156 tuyến đường tại Phường Tân Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .