Đơn giá đất tại Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
434 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| THẠNH MỸ LỢI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| LÊ VĂN THỊNH ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG → NGUYỄN THỊ ĐỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.700.000 | 14.350.000 | 11.480.000 | 9.184.000 | — |
| ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG CÁT LÁI LÊ VĂN THỊNH → LÊ ĐÌNH QUẢN | Đất thương mại, dịch vụ | 28.500.000 | 14.250.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | — |
| ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG CÁT LÁI LÊ VĂN THỊNH → ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG CÁT LÁI | Đất thương mại, dịch vụ | 28.500.000 | 14.250.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | — |
| LÊ ĐÌNH QUẢN, PHƯỜNG CÁT LÁI ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG CÁT LÁI → ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG CÁT LÁI | Đất thương mại, dịch vụ | 28.500.000 | 14.250.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | — |
| ĐƯỜNG 43-CL ĐƯỜNG 71-CL → ĐƯỜNG 69-CL | Đất thương mại, dịch vụ | 28.200.000 | 14.100.000 | 11.280.000 | 9.024.000 | — |
| ĐƯỜNG 70-CL ĐƯỜNG 57-CL → DỰ ÁN CÔNG TY CP XD SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 28.200.000 | 14.100.000 | 11.280.000 | 9.024.000 | — |
| ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG CÁT LÁI LÊ VĂN THỊNH → NGUYỄN ĐÔN TIẾT | Đất thương mại, dịch vụ | 27.300.000 | 13.650.000 | 10.920.000 | 8.736.000 | — |
| ĐƯỜNG 35-CL NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 66-CL | Đất thương mại, dịch vụ | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.640.000 | — |
| ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → TRỊNH KHẮC LẬP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.640.000 | — |
| ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | — |
| ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG CÁT LÁI - PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | — |
| ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI LÊ VĂN THỊNH, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI → NGUYỄN ĐÔN TIẾT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.800.000 | 12.900.000 | 10.320.000 | 8.256.000 | — |
| ĐƯỜNG 34-CL ĐƯỜNG 70-CL → ĐƯỜNG 58-CL | Đất thương mại, dịch vụ | 25.700.000 | 12.850.000 | 10.280.000 | 8.224.000 | — |
| LÊ VĂN THỊNH NỐI DÀI, PHƯỜNG CÁT LÁI NGÃ 3 ĐƯỜNG LÊ VĂN THỊNH - ĐƯỜNG 24 → ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG CÁT LÁI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 | — |
| ĐƯỜNG 66-CL ĐƯỜNG 57-CL → ĐƯỜNG 35-CL | Đất thương mại, dịch vụ | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 | — |
| ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | — |
| ĐƯỜNG 69-CL ĐƯỜNG 35-CL → ĐƯỜNG 31-CL | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| ĐƯỜNG 46-CL ĐƯỜNG 69-CL → ĐƯỜNG 60-CL | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| ĐƯỜNG 71-CL TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 24.200.000 | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.744.000 | — |
| NGUYỄN ĐÔN TIẾT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | — |
| ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG CÁT LÁI | Đất thương mại, dịch vụ | 23.900.000 | 11.950.000 | 9.560.000 | 7.648.000 | — |
| ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → LÊ VĂN THỊNH NỐI DÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 23.900.000 | 11.950.000 | 9.560.000 | 7.648.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M ĐẾN 12M - KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | — |
| LÊ ĐÌNH QUẢN, PHƯỜNG CÁT LÁI ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG CÁT LÁI → ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG CÁT LÁI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | — |
| ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG CÁT LÁI LÊ VĂN THỊNH → ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG CÁT LÁI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | — |
| ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG CÁT LÁI LÊ VĂN THỊNH → LÊ ĐÌNH QUẢN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | — |
| ĐƯỜNG 43-CL ĐƯỜNG 71-CL → ĐƯỜNG 69-CL | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.500.000 | 11.750.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | — |
| ĐƯỜNG 70-CL ĐƯỜNG 57-CL → DỰ ÁN CÔNG TY CP XD SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.500.000 | 11.750.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M – KDC CÁT LÁI 152,92HA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 | — |
| ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG CÁT LÁI LÊ VĂN THỊNH → NGUYỄN ĐÔN TIẾT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.800.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | 7.296.000 | — |
| ĐƯỜNG 35-CL NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 66-CL | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 | — |
| ĐƯỜNG 33-CL NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 69-CL | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 | — |
| ĐƯỜNG 31-CL (ĐƯỜNG N1- KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA) NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 69-CL | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 | — |
| ĐƯỜNG N4, D4, D5 - KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M ĐẾN 18M - KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 | — |
| LÊ PHỤNG HIỂU, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CẢNG CÁT LÁI | Đất thương mại, dịch vụ | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | — |
| ĐƯỜNG 30, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → LÊ ĐÌNH QUẢN | Đất thương mại, dịch vụ | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | — |
| ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐỒNG VĂN CỐNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | — |
| ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI ĐỒNG VĂN CỐNG → THÍCH MẬT THỂ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | — |
| ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG CÁT LÁI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 32, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI -PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG CÁT LÁI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 65-CL ĐƯỜNG 57-CL → ĐƯỜNG 39-CL | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 60-CL ĐƯỜNG 57-CL → ĐƯỜNG 62-CL | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG CÁT LÁI - PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 | — |
Tại Phường Cát Lái, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 145 | 98.500.000 | 35.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 141 | 59.100.000 | 21.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140 | 49.300.000 | 17.600.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Cát Lái đứng thứ 63 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Cát Lái gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
134 tuyến đường tại Phường Cát Lái có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .