Đơn giá đất tại Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
434 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 67TML ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất ở | 80.900.000 | 40.450.000 | 32.360.000 | 25.888.000 | — |
| PHẠM HY LƯỢNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) PHẠM CÔNG TRỨ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 80.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | — |
| PHẠM CÔNG TRỨ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) NGUYỄN TRỌNG QUẢN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 80.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | — |
| SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 80.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | — |
| QUÁCH GIAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 143HA - KHU 1) SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1), PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 80.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | — |
| VŨ PHƯƠNG ĐỀ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 80.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | — |
| NGUYỄN TRỌNG QUẢN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) PHẠM CÔNG TRỨ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 80.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH VÕ CHÍ CÔNG → PHÀ CÁT LÁI | Đất ở | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 → VÕ CHÍ CÔNG | Đất ở | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG DẪN CAO TỐC TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂY → CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 | Đất ở | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| VÕ CHÍ CÔNG CẦU BÀ CUA → CẦU PHÚ MỸ | Đất ở | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| ĐỒNG VĂN CỐNG CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2 → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI PHÍA ĐÔNG | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 | — |
| ĐỒNG VĂN CỐNG MAI CHÍ THỌ → CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2 | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 | — |
| PHAN VĂN ĐÁNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 174HA) ĐỒNG VĂN CỐNG → TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất thương mại, dịch vụ | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | — |
| TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA) ĐỒNG VĂN CỐNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | — |
| ĐƯỜNG 104TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN) NGUYỄN THANH SƠN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | — |
| ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) BÁT NÀN → ĐƯỜNG 90- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) | Đất thương mại, dịch vụ | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | — |
| ĐÀM VĂN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | — |
| NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) ĐỒNG VĂN CỐNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | — |
| LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) ĐỒNG VĂN CỐNG → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | — |
| NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | — |
| ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) ĐỒNG VĂN CỐNG → ĐƯỜNG 103TML | Đất thương mại, dịch vụ | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | — |
| TẠ HIỆN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 174HA) ĐỒNG VĂN CỐNG → ĐƯỜNG 104TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN) | Đất thương mại, dịch vụ | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | — |
| TRẦN QUÝ KIẾN BÁT NÀN → NGUYỄN THANH SƠN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất thương mại, dịch vụ | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | — |
| LÊ VĂN THỊNH ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG → NGUYỄN THỊ ĐỊNH | Đất ở | 57.400.000 | 28.700.000 | 22.960.000 | 18.368.000 | — |
| NGUYỄN MỘNG TUÂN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 174HA) TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 | — |
| TRỊNH KHẮC LẬP, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐỒNG VĂN CỐNG | Đất ở | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 | — |
| ĐƯỜNG 71ATML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CP ĐẦU TƯ THỦ THIÊM) | Đất thương mại, dịch vụ | 54.100.000 | 27.050.000 | 21.640.000 | 17.312.000 | — |
| ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI | Đất ở | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 | — |
| THÍCH MẬT THỂ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI → ĐỒNG VĂN CỐNG | Đất ở | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | — |
| THÍCH MẬT THỂ ĐƯỜNG 90 - TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THỦ THIÊM) → ĐƯỜNG 25 | Đất ở | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | — |
| ĐƯỜNG 63- TML (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÔNG TY HUY HOÀNG - 174HA) NGUYỄN AN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 53- TML (DỰ ÁN CÔNG TY HÀ ĐÔ) BÁT NÀN → TẠ HIỆN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 82- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 81- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 80- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) ĐƯỜNG 79- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 79- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 78- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) ĐƯỜNG 77- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) → ĐỒNG VĂN CỐNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 77- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) ĐƯỜNG 79- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) → ĐƯỜNG 80- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 76TML(DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) ĐƯỜNG 79TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) → ĐƯỜNG 80TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 75- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH ĐÁ BÌNH DƯƠNG) NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN MỘNG TUÂN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 74- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 73- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 72- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) ĐƯỜNG 74- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) → ĐƯỜNG 69TML | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 71- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 70TML (DỰ ÁN CÔNG TYPHÚ NHUẬN) ĐƯỜNG 74TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) → ĐƯỜNG 69TML | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 66- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH TRUNG TIẾN) PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 65- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH TRUNG TIẾN) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 65- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH TRUNG TIẾN) ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| NGUYỄN QUANG BẬT, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA) → PHẠM HY LƯỢNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
Tại Phường Cát Lái, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 145 | 98.500.000 | 35.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 141 | 59.100.000 | 21.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140 | 49.300.000 | 17.600.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Cát Lái đứng thứ 63 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Cát Lái gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
134 tuyến đường tại Phường Cát Lái có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .