Giá đất ĐƯỜNG 67TML, Phường Cát Lái

Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG 67TML thuộc Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐƯỜNG 67TML

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐƯỜNG 67TML, Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) Đất ở80.900.00040.450.00032.360.00025.888.000
ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) Đất thương mại, dịch vụ48.500.00024.250.00019.400.00015.520.000

Mặt bằng giá tuyến ĐƯỜNG 67TML

Giá VT1 cao nhất
80.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
48.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
40.500.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐƯỜNG 67TML, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐƯỜNG 67TML (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp140.500.00040.500.000
Đất ở180.900.00080.900.000
Đất thương mại, dịch vụ148.500.00048.500.000

ĐƯỜNG 67TML đứng thứ mấy trong Phường Cát Lái

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG 67TML đứng thứ 75 trên 134 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Cát Lái.

Tra tiếp trong Phường Cát Lái và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Cát Lái hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

BÁT NÀN
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐÀM VĂN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
3 dòng · VT1 tới 98.500.000 đ/m²
ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
3 dòng · VT1 tới 98.500.000 đ/m²
ĐỒNG VĂN CỐNG
6 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG CÁT LÁI
3 dòng · VT1 tới 39.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG CÁT LÁI
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
3 dòng · VT1 tới 54.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG CÁT LÁI
3 dòng · VT1 tới 43.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
3 dòng · VT1 tới 54.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
3 dòng · VT1 tới 43.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG CÁT LÁI - PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 43.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
3 dòng · VT1 tới 49.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
3 dòng · VT1 tới 44.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG CÁT LÁI
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG CÁT LÁI
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 12,13, PHƯỜNG CÁT LÁI
3 dòng · VT1 tới 37.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
3 dòng · VT1 tới 49.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
3 dòng · VT1 tới 44.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG CÁT LÁI
3 dòng · VT1 tới 47.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG CÁT LÁI
3 dòng · VT1 tới 47.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG CÁT LÁI
3 dòng · VT1 tới 45.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG CÁT LÁI
3 dòng · VT1 tới 39.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30, PHƯỜNG CÁT LÁI
3 dòng · VT1 tới 37.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 31-CL (ĐƯỜNG N1- KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA)
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐƯỜNG 67TML

Giá đất đường ĐƯỜNG 67TML là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐƯỜNG 67TML tại Phường Cát Lái có giá VT1 cao nhất 80.900.000 đồng/m² và thấp nhất 40.500.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐƯỜNG 67TML có phải tuyến đắt nhất Phường Cát Lái không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG 67TML đứng thứ 75 trên 134 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Cát Lái.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.