Đơn giá đất tại Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
434 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 101- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → ĐÀM VĂN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 60TML LÊ HIẾN MAI → ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | — |
| ĐƯỜNG 64TML NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103TML | Đất thương mại, dịch vụ | 51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | — |
| ĐƯỜNG 62TML NGUYỄN THANH SƠN → ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất thương mại, dịch vụ | 51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI LÊ VĂN THỊNH, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI → NGUYỄN ĐÔN TIẾT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| LÊ VĂN THỊNH NỐI DÀI, PHƯỜNG CÁT LÁI NGÃ 3 ĐƯỜNG LÊ VĂN THỊNH - ĐƯỜNG 24 → ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG CÁT LÁI | Đất ở | 50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | — |
| ĐƯỜNG 26, PHƯỜNG CÁT LÁI ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG CÁT LÁI → NGUYỄN ĐÔN TIẾT | Đất ở | 50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | — |
| ĐƯỜNG 59TML TẠ HIỆN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN AN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất thương mại, dịch vụ | 50.400.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | 16.128.000 | — |
| ĐƯỜNG 58TML NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103TML | Đất thương mại, dịch vụ | 50.400.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | 16.128.000 | — |
| ĐƯỜNG 57TML ĐƯỜNG 52TML → ĐỒNG VĂN CỐNG | Đất thương mại, dịch vụ | 50.400.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | 16.128.000 | — |
| ĐƯỜNG 56TML ĐƯỜNG 52TML → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 50.400.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | 16.128.000 | — |
| ĐƯỜNG 55TML BÁT NÀN → TẠ HIỆN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất thương mại, dịch vụ | 50.400.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | 16.128.000 | — |
| ĐƯỜNG 54TML TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐỒNG VĂN CỐNG | Đất thương mại, dịch vụ | 50.400.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | 16.128.000 | — |
| ĐƯỜNG 52TML BÁT NÀN → LÊ HIẾN MAI | Đất thương mại, dịch vụ | 50.400.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | 16.128.000 | — |
| ĐƯỜNG 68TML TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 50.400.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | 16.128.000 | — |
| ĐƯỜNG 61TML ĐƯỜNG 62TML → ĐƯỜNG 60TML | Đất thương mại, dịch vụ | 50.400.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | 16.128.000 | — |
| ĐƯỜNG 69TML ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 50.400.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | 16.128.000 | — |
| BÁT NÀN ĐỒNG VĂN CỐNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN 143HA, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | — |
| ĐƯỜNG 69-CL ĐƯỜNG 35-CL → ĐƯỜNG 31-CL | Đất ở | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 | — |
| ĐƯỜNG 46-CL ĐƯỜNG 69-CL → ĐƯỜNG 60-CL | Đất ở | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 | — |
| NGUYỄN AN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 104- TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| PHAN VĂN ĐÁNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 174HA) ĐỒNG VĂN CỐNG → TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI → ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI | Đất ở | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| ĐƯỜNG 104TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN) NGUYỄN THANH SƠN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) BÁT NÀN → ĐƯỜNG 90- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| ĐÀM VĂN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) ĐỒNG VĂN CỐNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) ĐỒNG VĂN CỐNG → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) ĐỒNG VĂN CỐNG → ĐƯỜNG 103TML | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| TẠ HIỆN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 174HA) ĐỒNG VĂN CỐNG → ĐƯỜNG 104TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| LÊ HIẾN MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) ĐỒNG VĂN CỐNG → ĐƯỜNG 104- TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| NGUYỄN THANH SƠN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) ĐỒNG VĂN CỐNG → ĐƯỜNG 104- TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) BÁT NÀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) LÊ HỮU KIỀU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| TRẦN QUÝ KIẾN BÁT NÀN → NGUYỄN THANH SƠN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA) ĐỒNG VĂN CỐNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| PHẠM ĐÔN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) ĐÀM VĂN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1),PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) | Đất thương mại, dịch vụ | 48.700.000 | 24.350.000 | 19.480.000 | 15.584.000 | — |
| PHẠM THẬN DUẬT, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 48.700.000 | 24.350.000 | 19.480.000 | 15.584.000 | — |
| ĐƯỜNG 67TML ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất thương mại, dịch vụ | 48.500.000 | 24.250.000 | 19.400.000 | 15.520.000 | — |
| NGUYỄN TRỌNG QUẢN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) PHẠM CÔNG TRỨ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 48.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 | 15.360.000 | — |
| VŨ PHƯƠNG ĐỀ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 48.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 | 15.360.000 | — |
| QUÁCH GIAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 143HA - KHU 1) SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1), PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 48.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 | 15.360.000 | — |
| SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 48.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 | 15.360.000 | — |
| PHẠM CÔNG TRỨ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) NGUYỄN TRỌNG QUẢN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 48.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 | 15.360.000 | — |
| ĐƯỜNG 43-CL ĐƯỜNG 71-CL → ĐƯỜNG 69-CL | Đất ở | 47.000.000 | 23.500.000 | 18.800.000 | 15.040.000 | — |
| ĐƯỜNG 70-CL ĐƯỜNG 57-CL → DỰ ÁN CÔNG TY CP XD SÀI GÒN | Đất ở | 47.000.000 | 23.500.000 | 18.800.000 | 15.040.000 | — |
| NGUYỄN MỘNG TUÂN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 174HA) TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | — |
Tại Phường Cát Lái, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 145 | 98.500.000 | 35.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 141 | 59.100.000 | 21.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140 | 49.300.000 | 17.600.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Cát Lái đứng thứ 63 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Cát Lái gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
134 tuyến đường tại Phường Cát Lái có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .