Đơn giá đất tại Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
434 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 75- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH ĐÁ BÌNH DƯƠNG) NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN MỘNG TUÂN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 74- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 73- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 72- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) ĐƯỜNG 74- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) → ĐƯỜNG 69TML | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 71- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 70TML (DỰ ÁN CÔNG TYPHÚ NHUẬN) ĐƯỜNG 74TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) → ĐƯỜNG 69TML | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 66- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH TRUNG TIẾN) PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 65- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH TRUNG TIẾN) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 65- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH TRUNG TIẾN) ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 63- TML (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÔNG TY HUY HOÀNG - 174HA) NGUYỄN AN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 93- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) ĐƯỜNG 92- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → ĐƯỜNG 96- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 92- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) VŨ PHƯƠNG ĐỀ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → ĐƯỜNG 96- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 91- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) VŨ PHƯƠNG ĐỀ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 90- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → QUÁCH GIAI | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 89TML(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 88- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → ĐƯỜNG 96- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 87- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → QUÁCH GIAI | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 86- TML (DỰ ÁN CÔNG TY QUANG TRUNG) LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 85- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 84- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 83TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 82- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 81- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 80- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) ĐƯỜNG 79- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 79- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 101- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → ĐÀM VĂN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 100- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → NGUYỄN TRỌNG QUẢN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 99TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) ĐƯỜNG 102TML(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 98- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → ĐƯỜNG 99- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 97- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → ĐÀM VĂN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 96- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) ĐƯỜNG 88- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 95- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) ĐƯỜNG 88- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 94TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) VŨ PHƯƠNG ĐỀ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất ở | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 64TML NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103TML | Đất ở | 86.000.000 | 43.000.000 | 34.400.000 | 27.520.000 | — |
| ĐƯỜNG 62TML NGUYỄN THANH SƠN → ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất ở | 86.000.000 | 43.000.000 | 34.400.000 | 27.520.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÔNG TY HUY HOÀNG - 174HA , PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 84.000.000 | 42.000.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | — |
| ĐƯỜNG 59TML TẠ HIỆN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN AN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất ở | 84.000.000 | 42.000.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | — |
| ĐƯỜNG 58TML NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103TML | Đất ở | 84.000.000 | 42.000.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | — |
| ĐƯỜNG 57TML ĐƯỜNG 52TML → ĐỒNG VĂN CỐNG | Đất ở | 84.000.000 | 42.000.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | — |
| ĐƯỜNG 56TML ĐƯỜNG 52TML → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 84.000.000 | 42.000.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | — |
| ĐƯỜNG 55TML BÁT NÀN → TẠ HIỆN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất ở | 84.000.000 | 42.000.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | — |
| ĐƯỜNG 54TML TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐỒNG VĂN CỐNG | Đất ở | 84.000.000 | 42.000.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | — |
| ĐƯỜNG 52TML BÁT NÀN → LÊ HIẾN MAI | Đất ở | 84.000.000 | 42.000.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | — |
| ĐƯỜNG 68TML TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 84.000.000 | 42.000.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | — |
| ĐƯỜNG 61TML ĐƯỜNG 62TML → ĐƯỜNG 60TML | Đất ở | 84.000.000 | 42.000.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | — |
| ĐƯỜNG 69TML ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 84.000.000 | 42.000.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN 143HA, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 83.700.000 | 41.850.000 | 33.480.000 | 26.784.000 | — |
| PHẠM THẬN DUẬT, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất ở | 81.100.000 | 40.550.000 | 32.440.000 | 25.952.000 | — |
| PHẠM ĐÔN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) ĐÀM VĂN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1),PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) | Đất ở | 81.100.000 | 40.550.000 | 32.440.000 | 25.952.000 | — |
Tại Phường Cát Lái, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 145 | 98.500.000 | 35.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 141 | 59.100.000 | 21.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140 | 49.300.000 | 17.600.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Cát Lái đứng thứ 63 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Cát Lái gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
134 tuyến đường tại Phường Cát Lái có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .