Đơn giá đất tại Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
434 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 90- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → QUÁCH GIAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.100.000 | 21.550.000 | 17.240.000 | 13.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 89TML(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.100.000 | 21.550.000 | 17.240.000 | 13.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 60TML LÊ HIẾN MAI → ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 64TML NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103TML | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 62TML NGUYỄN THANH SƠN → ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 34-CL ĐƯỜNG 70-CL → ĐƯỜNG 58-CL | Đất ở | 42.900.000 | 21.450.000 | 17.160.000 | 13.728.000 | — |
| ĐƯỜNG 66-CL ĐƯỜNG 57-CL → ĐƯỜNG 35-CL | Đất ở | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 | — |
| ĐƯỜNG 20, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 19, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI | Đất ở | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI | Đất ở | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÔNG TY HUY HOÀNG - 174HA , PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 59TML TẠ HIỆN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN AN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 58TML NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103TML | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 57TML ĐƯỜNG 52TML → ĐỒNG VĂN CỐNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 56TML ĐƯỜNG 52TML → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 55TML BÁT NÀN → TẠ HIỆN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 54TML TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐỒNG VĂN CỐNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 52TML BÁT NÀN → LÊ HIẾN MAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 68TML TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 61TML ĐƯỜNG 62TML → ĐƯỜNG 60TML | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG 69TML ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN 143HA, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 | — |
| PHẠM ĐÔN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) ĐÀM VĂN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1),PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.600.000 | 20.300.000 | 16.240.000 | 12.992.000 | — |
| PHẠM THẬN DUẬT, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.600.000 | 20.300.000 | 16.240.000 | 12.992.000 | — |
| ĐƯỜNG 71-CL TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 40.400.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | 12.928.000 | — |
| ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → LÊ VĂN THỊNH NỐI DÀI | Đất ở | 39.900.000 | 19.950.000 | 15.960.000 | 12.768.000 | — |
| ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG CÁT LÁI | Đất ở | 39.900.000 | 19.950.000 | 15.960.000 | 12.768.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M ĐẾN 12M - KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M – KDC CÁT LÁI 152,92HA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 38.800.000 | 19.400.000 | 15.520.000 | 12.416.000 | — |
| ĐƯỜNG 12,13, PHƯỜNG CÁT LÁI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 37.800.000 | 18.900.000 | 15.120.000 | 12.096.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| ĐƯỜNG N4, D4, D5 - KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| LÊ PHỤNG HIỂU, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CẢNG CÁT LÁI | Đất ở | 37.200.000 | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.904.000 | — |
| ĐƯỜNG 30, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → LÊ ĐÌNH QUẢN | Đất ở | 37.200.000 | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.904.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 → VÕ CHÍ CÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG DẪN CAO TỐC TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂY → CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| VÕ CHÍ CÔNG CẦU BÀ CUA → CẦU PHÚ MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| ĐỒNG VĂN CỐNG CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2 → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI PHÍA ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.700.000 | 18.350.000 | 14.680.000 | 11.744.000 | — |
| ĐỒNG VĂN CỐNG MAI CHÍ THỌ → CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.700.000 | 18.350.000 | 14.680.000 | 11.744.000 | — |
| LÊ VĂN THỊNH ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG → NGUYỄN THỊ ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ | 34.400.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | 11.008.000 | — |
| TRỊNH KHẮC LẬP, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐỒNG VĂN CỐNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 | — |
| ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI NGUYỄN THỊ ĐỊNH → TRỊNH KHẮC LẬP | Đất thương mại, dịch vụ | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| ĐƯỜNG 26, PHƯỜNG CÁT LÁI ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG CÁT LÁI → NGUYỄN ĐÔN TIẾT | Đất thương mại, dịch vụ | 30.300.000 | 15.150.000 | 12.120.000 | 9.696.000 | — |
| BÁT NÀN ĐỒNG VĂN CỐNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI → ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
Tại Phường Cát Lái, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 145 | 98.500.000 | 35.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 141 | 59.100.000 | 21.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140 | 49.300.000 | 17.600.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Cát Lái đứng thứ 63 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Cát Lái gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
134 tuyến đường tại Phường Cát Lái có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .