Đơn giá đất tại Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
173 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố An Lăng Ngã tư NVH KDC An Lăng → Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 1.200.000 | 950.000 | 865.000 | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn Thửa 127 tờ 51 → Thửa 53 tờ 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền Thửa 01 tờ 39 → Thửa 77 tờ 47 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện Thửa 76 tờ 51 → Thửa 6 tờ 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích Thửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền; Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp Thửa 261 tờ 53 → Thửa 264 tờ 54 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn Thửa 87 tờ 54 → Thửa 26 tờ 59 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông Hải Thửa 362 tờ 49 → Thửa 11 tờ 44 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn Thửa 52 tờ 48 → Thửa 96 tờ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân Ngã Tư cổng làng Châu Bộ → Thửa 12, tờ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh Thửa 230 tờ 51 → Thửa 267 tờ 51 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn; Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến Thửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Phố An Lăng Ngã tư NVH KDC An Lăng → Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.140.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.140.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại Phường Trần Liễu, giá VT2 bình quân bằng 65,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 61 | 26.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57 | 6.500.000 | 1.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 55 | 9.100.000 | 1.330.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trần Liễu đứng thứ 63 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trần Liễu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
41 tuyến đường tại Phường Trần Liễu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .