Đơn giá đất tại Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
173 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá | Đất ở | 14.800.000 | 7.300.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | — |
| Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương | Đất ở | 14.300.000 | 7.020.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | — |
| Đường DH 06 Cống Vá → Chân đê Quế Lĩnh | Đất ở | 13.800.000 | 6.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng Quận Từ Cống Vá → Cống Cầu Dì | Đất ở | 11.000.000 | — | — | — | — |
| KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | — | — | — | — |
| KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | — | — | — | — |
| KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m | Đất ở | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Vây Thửa 23, tờ 48 → Thửa 38, tờ 45 | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 183, tờ 65 | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng Thửa 174, tờ 56 → Thửa 135, tờ 54 | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương Ngã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Phố Huề Trì Tiếp giáp đình Huề Trì → Bến Đò Phủ | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Khu vực tái định cư thôn Đích Sơn Mặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72 | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Thiện Nhân Đình Huề Trì → Thửa 142 tờ bản đồ 55 | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Phố Thượng Sơn Ngã tư Huề Trì → Đèo Nẻo | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | — | — | — | — |
| KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn Nhinh Thửa 90 tờ 50 → Thửa 331 tờ 49 | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu Chùa Thửa 200 tờ 51 → Thửa 241 tờ 51 | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 389B Thôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.320.000 | 1.640.000 | 1.320.000 | — |
| Phố Huề Trì TL 389B → Hết đình Huề Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Bản Trại Trọn khu | Đất ở | 5.500.000 | — | — | — | — |
| KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 2.555.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | — |
| Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.005.000 | 2.457.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | — |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh; Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện Thửa 75, tờ 60 → Thửa 174, tờ 56 | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn Viễn Thửa 52 tờ 51 → Thửa 94 tờ 45 | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà Chinh Thửa 42 tờ 52 → Thửa 35 tờ 52 | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m | Đất ở | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Phương Luật Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Đường DH 06 Cống Vá → Chân đê Quế Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.830.000 | 2.380.000 | 1.550.000 | 1.250.000 | — |
| Phố An Lăng Cổng KDC An Lăng → Ngã tư NVH KDC An Lăng | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Phố Huề Trì TL 389B → Hết đình Huề Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Đường 389B Thôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.905.000 | 1.435.000 | 1.155.000 | — |
| Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La Xá Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.235.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền; Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
| Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 | Đất ở | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp Thửa 261 tờ 53 → Thửa 264 tờ 54 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn Thửa 87 tờ 54 → Thửa 26 tờ 59 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
| Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông Hải Thửa 362 tờ 49 → Thửa 11 tờ 44 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
| Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn Thửa 52 tờ 48 → Thửa 96 tờ 49 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền Thửa 01 tờ 39 → Thửa 77 tờ 47 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn Thửa 127 tờ 51 → Thửa 53 tờ 50 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện Thửa 76 tờ 51 → Thửa 6 tờ 50 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
Tại Phường Trần Liễu, giá VT2 bình quân bằng 65,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 61 | 26.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57 | 6.500.000 | 1.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 55 | 9.100.000 | 1.330.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trần Liễu đứng thứ 63 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trần Liễu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
41 tuyến đường tại Phường Trần Liễu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .