Bảng giá đất Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Trần Liễu
173 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn;Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân Ngã Tư cổng làng Châu Bộ → Thửa 12, tờ 49 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân TrìnhThửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thônThửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn LuyếnThửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn BíchThửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng QuậnTừ Cống Vá → Cống Cầu Dì | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | — | — | — |
| Phố An LăngNgã tư NVH KDC An Lăng → Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 | Đất ở | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 980.000 |
| Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ TânĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| KDC Phía Đông phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — |
| Đường DH 06Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường DH 06Ngã tư Thượng Quận → Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.575.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường DH 06Cống Vá → Chân đê Quế Lĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.450.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La XáTrọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.025.000 | — | — | — |
| Khu vực tái định cư thôn Đích SơnMặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — |
| Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — |
| Phố Huề TrìTiếp giáp đình Huề Trì → Bến Đò Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;Thửa 339, tờ 66 → Thửa 183, tờ 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn PhóngThửa 174, tờ 56 → Thửa 135, tờ 54 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh HươngNgã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn VâyThửa 23, tờ 48 → Thửa 38, tờ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An PhụTrường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.625.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;Thửa 339, tờ 66 → Thửa 183, tờ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn PhóngThửa 174, tờ 56 → Thửa 135, tờ 54 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh HươngNgã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn VâyThửa 23, tờ 48 → Thửa 38, tờ 45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — |
| Phố Huề TrìTiếp giáp đình Huề Trì → Bến Đò Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Phố Cổ Tân Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Thửa 134 tờ bản đồ 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.275.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An PhụTrường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Phố Thiện Nhân Đình Huề Trì → Thửa 142 tờ bản đồ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn ViễnThửa 52 tờ 51 → Thửa 94 tờ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà ChinhThửa 42 tờ 52 → Thửa 35 tờ 52 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa MánhThửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng AnhThửa 215, tờ 50 → Thửa 2, tờ 48 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh;Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế DiệnThửa 75, tờ 60 → thửa 174, tờ 56 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Khu dân cư mới thôn Bản TrạiTrọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 | — | — | — |
| Phố Phương LuậtĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Khu dân cư mới thôn Bản TrạiTrọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — |
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu BộKhu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền;Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố An LăngCổng KDC An Lăng → Ngã tư NVH KDC An Lăng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ TânĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.520.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Phương LuậtĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn ViễnThửa 52 tờ 51 → Thửa 94 tờ 45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu vực tái định cư thôn Châu BộMặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — |
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu BộMặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — |
| Phố An LăngCổng KDC An Lăng → Ngã tư NVH KDC An Lăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Trần Liễu
Tại Phường Trần Liễu, giá VT2 bình quân bằng 65,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 61 | 26.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57 | 6.500.000 | 1.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 55 | 9.100.000 | 1.330.000 |
Phường Trần Liễu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trần Liễu đứng thứ 63 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Trần Liễu
- Mã bưu chính (zip code)
- 03433
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 87 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trần Liễu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Trần Liễu
41 tuyến đường tại Phường Trần Liễu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
