Đơn giá đất tuyến Phố Huề Trì thuộc Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TL 389B → Hết đình Huề Trì | Đất ở | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Tiếp giáp đình Huề Trì → Bến Đò Phủ | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| TL 389B → Hết đình Huề Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| TL 389B → Hết đình Huề Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Tiếp giáp đình Huề Trì → Bến Đò Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Tiếp giáp đình Huề Trì → Bến Đò Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Phố Huề Trì, giá VT2 bình quân bằng 55,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 17.000.000 | 8.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.950.000 | 2.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.250.000 | 2.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Huề Trì đứng thứ 6 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Liễu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Liễu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .