Đơn giá đất tuyến Phố An Lăng thuộc Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổng KDC An Lăng → Ngã tư NVH KDC An Lăng | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Ngã tư NVH KDC An Lăng → Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 | Đất ở | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 980.000 | — |
| Cổng KDC An Lăng → Ngã tư NVH KDC An Lăng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Cổng KDC An Lăng → Ngã tư NVH KDC An Lăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Ngã tư NVH KDC An Lăng → Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 1.200.000 | 950.000 | 865.000 | — |
| Ngã tư NVH KDC An Lăng → Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.140.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Phố An Lăng, giá VT2 bình quân bằng 75,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.575.000 | 1.330.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.350.000 | 1.140.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố An Lăng đứng thứ 26 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Liễu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Liễu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .