Bảng giá đất Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Cần Giuộc
676 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Kênh Tập Đoàn 2Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| Đường Tân XuânQL50 - HL11 | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ LộcĐT 835 - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| Đường Chùa Tôn ThạnhĐường Mỹ Lộc - Thửa đất số 272, TBĐ số 83 | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| Đường Sáu ThắngĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| Đường ấp Văn hóa Thanh BaĐT 835 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc cũ (bên trái) | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| Đường Nguyễn Thanh TâmNhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| Đường Nguyễn Thanh TâmQL 50 - Cống Rạch Đào | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| Đường Lê Văn SáuQuốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| Đường Đình Trị YênQL50 - Sông Cần Giuộc | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| Đường Lê Thị CẩnQL 50 -Cống Rạch Đào | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| Đường Trị Yên - Thanh HàĐường Nguyễn Thái Bình- Ranh Công ty Fuluh | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| Đường Phạm Văn Trực QL 50 - Ranh xã Mỹ Lộc cũ | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)Còn lại | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 |
| Đường Long PhúRanh TP Hồ Chí Minh - Ngã tư Long Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 |
| Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 |
| Đường Cống Ba NhơnQL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 |
| Đường Hẻm ông Lâm - Sáu Sành Đường ĐT826C - thửa đất số 261, tờ 1 | Đất ở | 1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 118.000 |
| Đường Hẻm Bình Minh Đường ĐT826C - thửa đất số 896, tờ 4 | Đất ở | 1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 118.000 |
| Đường Hẻm 9 No Đường ĐT826C - Rạch | Đất ở | 1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 118.000 |
| Đường Hẻm 390 Đường ĐT826C - Rạch | Đất ở | 1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 118.000 |
| Đường xóm 5 Dẩu Đường đình chánh - Thửa đất số 196, tờ 16 | Đất ở | 1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 118.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 |
| Đường Mỹ Lộc - Phước HậuĐoạn qua thị trấn Cần Giuộc cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 |
| Đường Đê bao sông Mồng GàĐường Đê Trường Long - QL.50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 |
| Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 |
| Đường Lê Văn HaiĐường Nguyễn An Ninh - Thửa đất số 676. TBĐ số 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| Đường Lương Văn TiênTuyến tránh QL 50 - Thửa đất số 634, TBĐ số 85 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| Đường Đê Lò ĐườngĐoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| Đường Lê Văn ThuộcĐường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| Đường Phước Định YênRanh KCN Tân Kim mở rộng -Đường Đình Trị Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| Đường Ba NhơnQL50 - QL50 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| Đường Đình Bình Đức (>3m)ĐT 826C - Sông Rạch Dơi | Đất ở | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Đường LH-02ĐT 826C - hết đường | Đất ở | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Đường 6 SànhĐường chùa Long Phú - Thửa đất số 274, tờ 1 | Đất ở | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Đường 6 lớnĐường chùa Long Phú - Sông Cần Giuộc | Đất ở | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Đường Sáu NhạnĐường ấp 2/6 - thửa đất số 489, tờ 5 | Đất ở | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Đường Đình ChánhĐT 826C - ranh dự án Phố Đông | Đất ở | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ LộcĐT 835 - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 |
| Đường Tân XuânQL50 - HL11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 |
| Đường Trị Yên - Thanh HàĐường Nguyễn Thái Bình- Ranh Công ty Fuluh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 |
| Đường Tập Đoàn 4HL11 - Đường Long Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 |
| Đường Kênh Tập Đoàn 2Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 |
| Đường Long PhúĐường Nguyễn Thái Bình- QL50 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 |
| Đường Long PhúNgã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 |
| Đường Nguyễn Thanh TâmNhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 |
| Đường Nguyễn Thanh TâmQL 50 - Cống Rạch Đào | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 |
| Đường Lê Văn SáuQuốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Cần Giuộc
Tại Xã Cần Giuộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 227 | 22.920.000 | 808.000 |
| Đất ở | 226 | 28.650.000 | 1.010.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 223 | 20.055.000 | 707.000 |
Xã Cần Giuộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cần Giuộc đứng thứ 7 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Cần Giuộc
- Mã bưu chính (zip code)
- 82506
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 955 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cần Giuộc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cần Giuộc
169 tuyến đường tại Xã Cần Giuộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
