Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 | — |
| Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 | — |
| Hẻm Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân | Đất ở | 3.073.000 | 2.151.000 | 1.229.000 | 307.000 | — |
| Hẻm 8 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.068.000 | 2.148.000 | 1.227.000 | 306.000 | — |
| Hẻm 7 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.068.000 | 2.148.000 | 1.227.000 | 306.000 | — |
| Hẻm 5 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.068.000 | 2.148.000 | 1.227.000 | 306.000 | — |
| Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới) Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.062.000 | 2.143.000 | 1.225.000 | 305.000 | — |
| Hẻm 1 Đường Pasteur Đường Pasteur - Nhà dân | Đất ở | 3.008.000 | 2.105.000 | 1.203.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 3.002.000 | 2.101.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.989.000 | 2.092.000 | 1.195.000 | 298.000 | — |
| Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.986.000 | 2.090.000 | 1.194.000 | 298.000 | — |
| Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh) Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.930.000 | 2.051.000 | 1.171.000 | 292.000 | — |
| Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.909.000 | 2.036.000 | 1.163.000 | 290.000 | — |
| Hẻm số 7 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Vào chợ TP | Đất thương mại, dịch vụ | 2.889.000 | 2.022.000 | 1.155.000 | 288.000 | — |
| Hẻm 6 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.889.000 | 2.022.000 | 1.155.000 | 288.000 | — |
| Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.887.000 | 2.020.000 | 1.155.000 | 288.000 | — |
| Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.887.000 | 2.020.000 | 1.155.000 | 288.000 | — |
| Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.887.000 | 2.020.000 | 1.155.000 | 288.000 | — |
| Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.887.000 | 2.020.000 | 1.155.000 | 288.000 | — |
| Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.881.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 287.000 | — |
| Hẻm 6 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất ở | 2.877.000 | 2.013.000 | 1.150.000 | 287.000 | — |
| Hẻm 14 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.873.000 | 2.011.000 | 1.149.000 | 287.000 | — |
| Hẻm số 17 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.873.000 | 2.011.000 | 1.149.000 | 287.000 | — |
| Hẻm số 16 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.873.000 | 2.011.000 | 1.149.000 | 287.000 | — |
| Hẻm 12 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.873.000 | 2.011.000 | 1.149.000 | 287.000 | — |
| Hẻm Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.873.000 | 2.011.000 | 1.149.000 | 287.000 | — |
| Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.875.000 | 2.012.000 | 1.149.000 | 287.000 | — |
| Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư | Đất ở | 2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 | — |
| Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối) | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối) | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .