Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | 5.144.000 | 2.940.000 | 734.000 | — |
| Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 | — |
| Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 | — |
| Đường E Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 700.000 | — |
| Đường G Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 700.000 | — |
| Đường H Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 700.000 | — |
| Đường C.M.T.8 Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 700.000 | — |
| Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.187.000 | 4.330.000 | 2.474.000 | 618.000 | — |
| Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất ở | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất ở | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất ở | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.910.000 | 4.136.000 | 2.364.000 | 590.000 | — |
| Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.910.000 | 4.136.000 | 2.364.000 | 590.000 | — |
| Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.910.000 | 4.136.000 | 2.364.000 | 590.000 | — |
| Nguyễn Văn Tốt Đường CMT8 - Đường Tua Hai | Đất ở | 5.875.000 | 4.112.000 | 2.350.000 | 587.000 | — |
| Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | 3.849.000 | 2.200.000 | 549.000 | — |
| Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | 3.849.000 | 2.200.000 | 549.000 | — |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | 3.849.000 | 2.200.000 | 549.000 | — |
| Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | 3.849.000 | 2.200.000 | 549.000 | — |
| Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | 3.849.000 | 2.200.000 | 549.000 | — |
| Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.413.000 | 3.789.000 | 2.165.000 | 541.000 | — |
| Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố Đường QH18 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 | 3.763.000 | 2.150.000 | 537.000 | — |
| Trưng Nữ Vương Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.300.000 | 3.709.000 | 2.120.000 | 529.000 | — |
| Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi) Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 | — |
| Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 517.000 | — |
| Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 | — |
| Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 | — |
| Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 | — |
| Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 | — |
| Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 | — |
| Nguyễn Văn Tốt Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi | Đất ở | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | — |
| Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8 99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.925.000 | 3.447.000 | 1.969.000 | 492.000 | — |
| Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | — |
| Yết Kiêu Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| ĐT 786 Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền) | Đất ở | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đất ở | 4.550.000 | 3.185.000 | 1.820.000 | 455.000 | — |
| Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi) Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 3.185.000 | 1.820.000 | 455.000 | — |
| Hẻm 1 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất ở | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | — |
| Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất ở | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | — |
| Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất ở | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | — |
| Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất ở | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | — |
| Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất ở | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | — |
| Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất ở | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất ở | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | — |
| Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất ở | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | — |
| Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới) Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân | Đất ở | 4.375.000 | 3.062.000 | 1.750.000 | 437.000 | — |
| Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở | 4.125.000 | 2.887.000 | 1.650.000 | 412.000 | — |
| Nguyễn Văn Tốt Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | — |
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .