Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) | Đất ở | 2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | — |
| Nguyễn Văn Tốt Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | — |
| Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | — |
| Trần Văn Trà Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | Đất ở | 2.756.000 | 1.929.000 | 1.102.000 | 275.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường | Đất ở | 2.756.000 | 1.929.000 | 1.102.000 | 275.000 | — |
| Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.757.000 | 1.929.000 | 1.102.000 | 275.000 | — |
| Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.749.000 | 1.924.000 | 1.099.000 | 274.000 | — |
| Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.738.000 | 1.916.000 | 1.094.000 | 273.000 | — |
| Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến | Đất ở | 2.714.000 | 1.899.000 | 1.085.000 | 271.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến | Đất ở | 2.714.000 | 1.899.000 | 1.085.000 | 271.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến | Đất ở | 2.714.000 | 1.899.000 | 1.085.000 | 271.000 | — |
| Nguyễn Văn Tốt Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.889.000 | 1.080.000 | 269.000 | — |
| Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.889.000 | 1.080.000 | 269.000 | — |
| Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.889.000 | 1.080.000 | 269.000 | — |
| Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.889.000 | 1.080.000 | 269.000 | — |
| Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.889.000 | 1.080.000 | 269.000 | — |
| Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.695.000 | 1.886.000 | 1.078.000 | 269.000 | — |
| Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.695.000 | 1.886.000 | 1.078.000 | 269.000 | — |
| Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.695.000 | 1.886.000 | 1.078.000 | 269.000 | — |
| Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.695.000 | 1.886.000 | 1.078.000 | 269.000 | — |
| Hẻm 8 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.685.000 | 1.879.000 | 1.073.000 | 268.000 | — |
| Hẻm 7 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.685.000 | 1.879.000 | 1.073.000 | 268.000 | — |
| Hẻm 5 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.685.000 | 1.879.000 | 1.073.000 | 268.000 | — |
| Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.662.000 | 1.863.000 | 1.064.000 | 265.000 | — |
| Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.662.000 | 1.863.000 | 1.064.000 | 265.000 | — |
| Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.662.000 | 1.863.000 | 1.064.000 | 265.000 | — |
| Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.615.000 | 1.830.000 | 1.045.000 | 261.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.610.000 | 1.827.000 | 1.044.000 | 260.000 | — |
| Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.610.000 | 1.827.000 | 1.044.000 | 260.000 | — |
| Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.611.000 | 1.827.000 | 1.044.000 | 260.000 | — |
| Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.611.000 | 1.827.000 | 1.044.000 | 260.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 2.595.000 | 1.816.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
| Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 256.000 | — |
| Hẻm số 7 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Vào chợ TP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.528.000 | 1.769.000 | 1.010.000 | 252.000 | — |
| Hẻm 6 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.528.000 | 1.769.000 | 1.010.000 | 252.000 | — |
| Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.515.000 | 1.760.000 | 1.005.000 | 251.000 | — |
| Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.505.000 | 1.753.000 | 1.001.000 | 250.000 | — |
| Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.505.000 | 1.753.000 | 1.001.000 | 250.000 | — |
| Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.505.000 | 1.753.000 | 1.001.000 | 250.000 | — |
| Hẻm Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.458.000 | 1.720.000 | 983.000 | 245.000 | — |
| Nguyễn Văn Tốt Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 | — |
| Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.412.000 | 1.688.000 | 964.000 | 240.000 | — |
| Hẻm 1 Đường Pasteur Đường Pasteur - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.406.000 | 1.684.000 | 962.000 | 240.000 | — |
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .