Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.412.000 | 2.388.000 | 1.364.000 | 340.000 | — |
| Nguyễn Văn Tốt Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt | Đất ở | 3.375.000 | 2.362.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất ở | 3.375.000 | 2.362.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất ở | 3.375.000 | 2.362.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất ở | 3.375.000 | 2.362.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất ở | 3.375.000 | 2.362.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh) Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.348.000 | 2.344.000 | 1.339.000 | 334.000 | — |
| Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | Đất ở | 3.328.000 | 2.329.000 | 1.331.000 | 332.000 | — |
| Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | Đất ở | 3.328.000 | 2.329.000 | 1.331.000 | 332.000 | — |
| Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | Đất ở | 3.328.000 | 2.329.000 | 1.331.000 | 332.000 | — |
| Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.325.000 | 2.327.000 | 1.329.000 | 332.000 | — |
| Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.292.000 | 2.304.000 | 1.316.000 | 328.000 | — |
| Hẻm 14 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.284.000 | 2.298.000 | 1.313.000 | 328.000 | — |
| Hẻm số 17 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.284.000 | 2.298.000 | 1.313.000 | 328.000 | — |
| Hẻm số 16 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.284.000 | 2.298.000 | 1.313.000 | 328.000 | — |
| Hẻm 12 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.284.000 | 2.298.000 | 1.313.000 | 328.000 | — |
| Hẻm Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.284.000 | 2.298.000 | 1.313.000 | 328.000 | — |
| Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà) Giao đường N11 - Giao đường N9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.281.000 | 2.296.000 | 1.312.000 | 327.000 | — |
| Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện | Đất ở | 3.264.000 | 2.284.000 | 1.305.000 | 326.000 | — |
| Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân | Đất ở | 3.264.000 | 2.284.000 | 1.305.000 | 326.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 3.263.000 | 2.284.000 | 1.305.000 | 326.000 | — |
| Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 3.263.000 | 2.284.000 | 1.305.000 | 326.000 | — |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.222.000 | 2.255.000 | 1.288.000 | 322.000 | — |
| Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm | Đất ở | 3.213.000 | 2.249.000 | 1.285.000 | 321.000 | — |
| Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 | 320.000 | — |
| Trần Văn Trà Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 | 320.000 | — |
| Hẻm số 5 Đường Pasteur Đường Pasteur - Đường Pasteur | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.158.000 | 2.210.000 | 1.262.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Pasteur Đường Pasteur - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.158.000 | 2.210.000 | 1.262.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.152.000 | 2.206.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.152.000 | 2.206.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.152.000 | 2.206.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.152.000 | 2.206.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.152.000 | 2.206.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân | Đất ở | 3.132.000 | 2.192.000 | 1.252.000 | 313.000 | — |
| Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân | Đất ở | 3.132.000 | 2.192.000 | 1.252.000 | 313.000 | — |
| Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 3.132.000 | 2.192.000 | 1.252.000 | 313.000 | — |
| Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.129.000 | 2.190.000 | 1.251.000 | 312.000 | — |
| Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố Đường nội bộ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.112.000 | 2.178.000 | 1.244.000 | 310.000 | — |
| Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 | — |
| Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 | — |
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .