Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 6 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Hết tuyến | Đất ở | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | — |
| Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.609.000 | 2.526.000 | 1.443.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.602.000 | 2.521.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.602.000 | 2.521.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.602.000 | 2.521.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.602.000 | 2.521.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.602.000 | 2.521.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến | Đất ở | 3.594.000 | 2.515.000 | 1.437.000 | 359.000 | — |
| Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.595.000 | 2.516.000 | 1.437.000 | 359.000 | — |
| Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.595.000 | 2.516.000 | 1.437.000 | 359.000 | — |
| Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.595.000 | 2.516.000 | 1.437.000 | 359.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.595.000 | 2.516.000 | 1.437.000 | 359.000 | — |
| Trưng Nữ Vương Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.587.000 | 2.510.000 | 1.435.000 | 358.000 | — |
| Đường sau Ngân hàng BIDV Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.568.000 | 2.497.000 | 1.427.000 | 356.000 | — |
| Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.556.000 | 2.489.000 | 1.422.000 | 355.000 | — |
| Nguyễn Văn Tốt Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 | — |
| Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới) Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.449.000 | 1.400.000 | 349.000 | — |
| Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 3.447.000 | 2.412.000 | 1.378.000 | 344.000 | — |
| Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất ở | 3.437.000 | 2.405.000 | 1.374.000 | 343.000 | — |
| Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .