Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Ninh
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 31 Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 |
| Hẻm 29 Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 |
| Hẻm 27 Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 |
| Hẻm 25 Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 |
| Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng CátĐường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất ở | 3.912.000 | 2.738.000 | 1.564.000 | 391.000 |
| Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường | Đất ở | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 |
| Hẻm 8 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất ở | 3.836.000 | 2.685.000 | 1.534.000 | 383.000 |
| Hẻm 7 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất ở | 3.836.000 | 2.685.000 | 1.534.000 | 383.000 |
| Hẻm 5 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất ở | 3.836.000 | 2.685.000 | 1.534.000 | 383.000 |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái HọcĐường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.801.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái HọcĐường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.801.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái HọcĐường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.801.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| Hẻm 2 Đường Võ Thị SáuĐường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.519.000 | 379.000 |
| Hẻm 1 Đường Võ Thị SáuĐường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.519.000 | 379.000 |
| Hẻm 6 Đường Võ Thị SáuĐường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.519.000 | 379.000 |
| Hẻm 4 Đường Võ Thị SáuĐường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.519.000 | 379.000 |
| Yết KiêuCầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà)Giao đường N11 - Giao đường N9 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | 2.624.000 | 1.500.000 | 374.000 |
| Hẻm 35 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.735.000 | 2.614.000 | 1.493.000 | 373.000 |
| Hẻm 33 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.735.000 | 2.614.000 | 1.493.000 | 373.000 |
| Hẻm 31 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.735.000 | 2.614.000 | 1.493.000 | 373.000 |
| Hẻm 27 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.735.000 | 2.614.000 | 1.493.000 | 373.000 |
| Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnhGiao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.691.000 | 2.583.000 | 1.476.000 | 368.000 |
| Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnhGiao đường N20 - Giao đường Phạm Tung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.691.000 | 2.583.000 | 1.476.000 | 368.000 |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.683.000 | 2.577.000 | 1.472.000 | 368.000 |
| Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 |
| Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 |
| Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 |
| Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 |
| Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 |
| Hẻm số 7 Đường Trương QuyềnĐường Trương Quyền - Vào chợ TP | Đất ở | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Ninh
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Phường Tân Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Ninh
- Mã bưu chính (zip code)
- 80116
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.447 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Ninh
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
