Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Ninh
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 |
| Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ | Đất ở | 4.125.000 | 2.887.000 | 1.650.000 | 412.000 |
| Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ | Đất ở | 4.125.000 | 2.887.000 | 1.650.000 | 412.000 |
| Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ | Đất ở | 4.125.000 | 2.887.000 | 1.650.000 | 412.000 |
| Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 |
| Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 |
| Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 |
| Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 |
| Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 |
| Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 |
| Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 |
| Hẻm 5 Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 |
| Hẻm 11 Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 |
| Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 |
| Hẻm không số Đường Võ Văn TruyệnĐường Võ Văn Truyện - Nhà dân | Đất ở | 4.116.000 | 2.881.000 | 1.646.000 | 411.000 |
| Hẻm 15 Đường Hoàng Lê KhaĐường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.109.000 | 2.876.000 | 1.643.000 | 410.000 |
| Nguyễn Văn TốtĐường CMT8 - Đường Tua Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.112.000 | 2.878.000 | 1.645.000 | 410.000 |
| Hẻm 10 Đường Hoàng Lê KhaĐường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.109.000 | 2.876.000 | 1.643.000 | 410.000 |
| Hẻm 8 Đường Hoàng Lê KhaĐường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.109.000 | 2.876.000 | 1.643.000 | 410.000 |
| Hẻm 14 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất ở | 4.105.000 | 2.873.000 | 1.642.000 | 410.000 |
| Hẻm số 17 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Nhà dân | Đất ở | 4.105.000 | 2.873.000 | 1.642.000 | 410.000 |
| Hẻm số 16 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Nhà dân | Đất ở | 4.105.000 | 2.873.000 | 1.642.000 | 410.000 |
| Hẻm 12 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất ở | 4.105.000 | 2.873.000 | 1.642.000 | 410.000 |
| Hẻm Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Nhà dân | Đất ở | 4.105.000 | 2.873.000 | 1.642.000 | 410.000 |
| Trưng Nữ VươngĐường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.100.000 | 2.869.000 | 1.640.000 | 409.000 |
| Đường sau Ngân hàng BIDVĐường Dương Minh Châu - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.078.000 | 2.854.000 | 1.631.000 | 407.000 |
| Hẻm 11 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.027.000 | 2.818.000 | 1.610.000 | 402.000 |
| Hẻm 10 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.027.000 | 2.818.000 | 1.610.000 | 402.000 |
| Hẻm 9 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.027.000 | 2.818.000 | 1.610.000 | 402.000 |
| Hẻm 4 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.027.000 | 2.818.000 | 1.610.000 | 402.000 |
| Hẻm 3 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.027.000 | 2.818.000 | 1.610.000 | 402.000 |
| Hẻm 2 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.027.000 | 2.818.000 | 1.610.000 | 402.000 |
| Trần Văn TràNgã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ | Đất ở | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên PhủHẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ | Đất ở | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.924.000 | 2.746.000 | 1.569.000 | 392.000 |
| Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.924.000 | 2.746.000 | 1.569.000 | 392.000 |
| Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.924.000 | 2.746.000 | 1.569.000 | 392.000 |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.924.000 | 2.746.000 | 1.569.000 | 392.000 |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.924.000 | 2.746.000 | 1.569.000 | 392.000 |
| Hẻm 23 Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 |
| Hẻm 21 Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 |
| Hẻm 19 Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 |
| Hẻm 15 Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 |
| Hẻm 13 Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 |
| Hẻm 3 Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 |
| Hẻm 9 Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 |
| Hẻm 7a Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 |
| Hẻm 33 Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Ninh
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Phường Tân Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Ninh
- Mã bưu chính (zip code)
- 80116
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.447 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Ninh
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
