Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 | 440.000 | — |
| Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 | 440.000 | — |
| Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 | 440.000 | — |
| Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 | 440.000 | — |
| Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 | 440.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 | 440.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 | 440.000 | — |
| Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.344.000 | 3.040.000 | 1.737.000 | 434.000 | — |
| Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.344.000 | 3.040.000 | 1.737.000 | 434.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.344.000 | 3.040.000 | 1.737.000 | 434.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.344.000 | 3.040.000 | 1.737.000 | 434.000 | — |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.344.000 | 3.040.000 | 1.737.000 | 434.000 | — |
| Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.343.000 | 3.040.000 | 1.736.000 | 433.000 | — |
| Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.343.000 | 3.040.000 | 1.736.000 | 433.000 | — |
| Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.343.000 | 3.040.000 | 1.736.000 | 433.000 | — |
| Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.343.000 | 3.040.000 | 1.736.000 | 433.000 | — |
| Hẻm Đình Hiệp Ninh Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.310.000 | 3.017.000 | 1.724.000 | 430.000 | — |
| Hẻm 13 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.310.000 | 3.017.000 | 1.724.000 | 430.000 | — |
| Hẻm số 22 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.310.000 | 3.017.000 | 1.724.000 | 430.000 | — |
| Hẻm số 20 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.310.000 | 3.017.000 | 1.724.000 | 430.000 | — |
| Hẻm số 18 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.310.000 | 3.017.000 | 1.724.000 | 430.000 | — |
| Hẻm 15 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.310.000 | 3.017.000 | 1.724.000 | 430.000 | — |
| Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.287.000 | 3.000.000 | 1.715.000 | 428.000 | — |
| Lê Trọng Tấn Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.287.000 | 3.000.000 | 1.715.000 | 428.000 | — |
| Hẻm 31 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.268.000 | 2.988.000 | 1.707.000 | 426.000 | — |
| Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân | Đất ở | 4.266.000 | 2.986.000 | 1.706.000 | 426.000 | — |
| Hẻm 35 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.268.000 | 2.988.000 | 1.707.000 | 426.000 | — |
| Hẻm 33 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.268.000 | 2.988.000 | 1.707.000 | 426.000 | — |
| Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.218.000 | 2.952.000 | 1.687.000 | 421.000 | — |
| Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung | Đất thương mại, dịch vụ | 4.218.000 | 2.952.000 | 1.687.000 | 421.000 | — |
| Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Yết Kiêu Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh) Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh | Đất ở | 4.186.000 | 2.930.000 | 1.674.000 | 418.000 | — |
| Đường tổ 10, khu phố 5 Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.186.000 | 2.930.000 | 1.674.000 | 418.000 | — |
| Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.186.000 | 2.930.000 | 1.674.000 | 418.000 | — |
| Đường M-N (Đường mới) Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.156.000 | 2.909.000 | 1.662.000 | 415.000 | — |
| Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ | Đất ở | 4.157.000 | 2.909.000 | 1.662.000 | 415.000 | — |
| Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.136.000 | 2.895.000 | 1.654.000 | 413.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.136.000 | 2.895.000 | 1.654.000 | 413.000 | — |
| Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.136.000 | 2.895.000 | 1.654.000 | 413.000 | — |
| Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.136.000 | 2.895.000 | 1.654.000 | 413.000 | — |
| Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.136.000 | 2.895.000 | 1.654.000 | 413.000 | — |
| Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.136.000 | 2.895.000 | 1.654.000 | 413.000 | — |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.136.000 | 2.895.000 | 1.654.000 | 413.000 | — |
| Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.124.000 | 2.887.000 | 1.649.000 | 412.000 | — |
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .