Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | — |
| Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | — |
| Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | — |
| Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | — |
| Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.812.000 | 3.368.000 | 1.925.000 | 480.000 | — |
| Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.812.000 | 3.368.000 | 1.925.000 | 480.000 | — |
| Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.812.000 | 3.368.000 | 1.925.000 | 480.000 | — |
| Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.812.000 | 3.368.000 | 1.925.000 | 480.000 | — |
| Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.812.000 | 3.368.000 | 1.925.000 | 480.000 | — |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.812.000 | 3.368.000 | 1.925.000 | 480.000 | — |
| Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Đường tổ 10, khu phố 5 Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.784.000 | 3.348.000 | 1.913.000 | 478.000 | — |
| Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.784.000 | 3.348.000 | 1.913.000 | 478.000 | — |
| Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.777.000 | 3.343.000 | 1.911.000 | 477.000 | — |
| Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.777.000 | 3.343.000 | 1.911.000 | 477.000 | — |
| Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.777.000 | 3.343.000 | 1.911.000 | 477.000 | — |
| Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.777.000 | 3.343.000 | 1.911.000 | 477.000 | — |
| Đường Xuân Hồng Đường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.757.000 | 3.329.000 | 1.902.000 | 475.000 | — |
| Đường M-N (Đường mới) Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.750.000 | 3.324.000 | 1.900.000 | 474.000 | — |
| Yết Kiêu Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố Đường QH18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.704.000 | 3.292.000 | 1.881.000 | 470.000 | — |
| Nguyễn Văn Tốt Đường CMT8 - Đường Tua Hai | Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 3.289.000 | 1.880.000 | 469.000 | — |
| Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà) Giao đường N11 - Giao đường N9 | Đất ở | 4.688.000 | 3.281.000 | 1.875.000 | 468.000 | — |
| Trưng Nữ Vương Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.637.000 | 3.245.000 | 1.855.000 | 463.000 | — |
| Hẻm 9 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.602.000 | 3.221.000 | 1.840.000 | 460.000 | — |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | Đất ở | 4.604.000 | 3.222.000 | 1.841.000 | 460.000 | — |
| Hẻm 4 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.602.000 | 3.221.000 | 1.840.000 | 460.000 | — |
| Hẻm 3 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.602.000 | 3.221.000 | 1.840.000 | 460.000 | — |
| Hẻm 2 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.602.000 | 3.221.000 | 1.840.000 | 460.000 | — |
| Hẻm 11 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.602.000 | 3.221.000 | 1.840.000 | 460.000 | — |
| Hẻm 10 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.602.000 | 3.221.000 | 1.840.000 | 460.000 | — |
| Hẻm số 5 Đường Pasteur Đường Pasteur - Đường Pasteur | Đất ở | 4.512.000 | 3.158.000 | 1.804.000 | 451.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Pasteur Đường Pasteur - Nhà dân | Đất ở | 4.512.000 | 3.158.000 | 1.804.000 | 451.000 | — |
| Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 4.503.000 | 3.152.000 | 1.801.000 | 450.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 4.503.000 | 3.152.000 | 1.801.000 | 450.000 | — |
| Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 4.503.000 | 3.152.000 | 1.801.000 | 450.000 | — |
| Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất ở | 4.503.000 | 3.152.000 | 1.801.000 | 450.000 | — |
| Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung | Đất ở | 4.503.000 | 3.152.000 | 1.801.000 | 450.000 | — |
| Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.501.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | — |
| Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.484.000 | 3.139.000 | 1.793.000 | 448.000 | — |
| Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.484.000 | 3.139.000 | 1.793.000 | 448.000 | — |
| Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.484.000 | 3.139.000 | 1.793.000 | 448.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.484.000 | 3.139.000 | 1.793.000 | 448.000 | — |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.484.000 | 3.139.000 | 1.793.000 | 448.000 | — |
| Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố Đường nội bộ còn lại | Đất ở | 4.446.000 | 3.112.000 | 1.778.000 | 444.000 | — |
| Đ.D10 Đường Trương Tùng Quân - N9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.433.000 | 3.103.000 | 1.773.000 | 443.000 | — |
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .