Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 | — |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 | — |
| Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 | — |
| Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.144.000 | 3.600.000 | 2.057.000 | 514.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất ở | 5.137.000 | 3.595.000 | 2.054.000 | 513.000 | — |
| Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất ở | 5.137.000 | 3.595.000 | 2.054.000 | 513.000 | — |
| Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất ở | 5.137.000 | 3.595.000 | 2.054.000 | 513.000 | — |
| Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất ở | 5.137.000 | 3.595.000 | 2.054.000 | 513.000 | — |
| Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất ở | 5.137.000 | 3.595.000 | 2.054.000 | 513.000 | — |
| Trưng Nữ Vương Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà) | Đất ở | 5.125.000 | 3.587.000 | 2.050.000 | 512.000 | — |
| Đường sau Ngân hàng BIDV Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến | Đất ở | 5.098.000 | 3.568.000 | 2.039.000 | 509.000 | — |
| Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.066.000 | 3.546.000 | 2.026.000 | 506.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.066.000 | 3.546.000 | 2.026.000 | 506.000 | — |
| Đ.D10 Đường Trương Tùng Quân - N9 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.067.000 | 3.546.000 | 2.026.000 | 506.000 | — |
| Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | — |
| Đường Trần Ngọc Ẩn Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | — |
| Đường 2 Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | — |
| Trương Định Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | — |
| Phan Chu Trinh Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | — |
| Nguyễn Văn Cừ Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | — |
| Hẻm số 18 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 4.926.000 | 3.448.000 | 1.970.000 | 492.000 | — |
| Hẻm 15 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.926.000 | 3.448.000 | 1.970.000 | 492.000 | — |
| Hẻm 13 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.926.000 | 3.448.000 | 1.970.000 | 492.000 | — |
| Hẻm Đình Hiệp Ninh Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học | Đất thương mại, dịch vụ | 4.926.000 | 3.448.000 | 1.970.000 | 492.000 | — |
| Hẻm số 22 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 4.926.000 | 3.448.000 | 1.970.000 | 492.000 | — |
| Hẻm số 20 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 4.926.000 | 3.448.000 | 1.970.000 | 492.000 | — |
| Khu dân cư Mai Anh Đường nội bộ trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.902.000 | 3.431.000 | 1.960.000 | 490.000 | — |
| Khu dân cư Vincom Đường nội bộ trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.902.000 | 3.431.000 | 1.960.000 | 490.000 | — |
| Lê Trọng Tấn Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 3.429.000 | 1.960.000 | 489.000 | — |
| Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 3.429.000 | 1.960.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến | Đất ở | 4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | — |
| Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | — |
| Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | — |
| Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | — |
| Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ) Đường 30/4 - Đặng Ngọc Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.821.000 | 3.374.000 | 1.928.000 | 481.000 | — |
| Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | — |
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .