Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Ninh
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.413.000 | 3.789.000 | 2.165.000 | 541.000 |
| Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.413.000 | 3.789.000 | 2.165.000 | 541.000 |
| Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.413.000 | 3.789.000 | 2.165.000 | 541.000 |
| Hẻm 5 Đường Hoàng Lê KhaĐường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.393.000 | 3.775.000 | 2.157.000 | 539.000 |
| Hẻm 14 Đường Hoàng Lê KhaĐường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.393.000 | 3.775.000 | 2.157.000 | 539.000 |
| Hẻm 13 Đường Hoàng Lê KhaĐường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.393.000 | 3.775.000 | 2.157.000 | 539.000 |
| Hẻm 12 Đường Hoàng Lê KhaĐường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.393.000 | 3.775.000 | 2.157.000 | 539.000 |
| Hẻm 27 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất ở | 5.336.000 | 3.735.000 | 2.134.000 | 533.000 |
| Hẻm 35 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất ở | 5.336.000 | 3.735.000 | 2.134.000 | 533.000 |
| Hẻm 33 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất ở | 5.336.000 | 3.735.000 | 2.134.000 | 533.000 |
| Hẻm 31 Đại lộ 30/4Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất ở | 5.336.000 | 3.735.000 | 2.134.000 | 533.000 |
| Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnhGiao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến | Đất ở | 5.273.000 | 3.691.000 | 2.109.000 | 527.000 |
| Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnhGiao đường N20 - Giao đường Phạm Tung | Đất ở | 5.273.000 | 3.691.000 | 2.109.000 | 527.000 |
| Đ.cặp ngân hàng ACB (N11)Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.273.000 | 3.691.000 | 2.109.000 | 527.000 |
| Quang TrungĐường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 |
| Hồ Văn LâmĐường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 |
| Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.232.000 | 3.662.000 | 2.093.000 | 522.000 |
| Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 517.000 |
| Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 517.000 |
| Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 517.000 |
| Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 517.000 |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 517.000 |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn RốpĐường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến | Đất ở | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 517.000 |
| Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.171.000 | 3.619.000 | 2.068.000 | 516.000 |
| Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 |
| Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 |
| Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 |
| Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 |
| Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 |
| Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 |
| Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 |
| Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 |
| Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến | Đất ở | 5.156.000 | 3.609.000 | 2.062.000 | 515.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Ninh
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Phường Tân Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Ninh
- Mã bưu chính (zip code)
- 80116
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.447 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Ninh
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
