Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu Dân Cư ADEC Đường A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.796.000 | 4.057.000 | 2.318.000 | 579.000 | — |
| Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ) Đường số 2, 3, 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.796.000 | 4.057.000 | 2.318.000 | 579.000 | — |
| Lý Thường Kiệt Trương Định - Thủ Khoa Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.784.000 | 4.048.000 | 2.313.000 | 578.000 | — |
| Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) QL 1A - Cao Văn Lầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.733.000 | 4.013.000 | 2.293.000 | 573.000 | — |
| Trang Văn Nguyên Hết ranh chợ - cuối hẻm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.726.000 | 4.008.000 | 2.290.000 | 572.000 | — |
| Võ Văn Mùi Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 572.000 | — |
| Khu đô thị Thuận Phát Các đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.268.000 | 567.000 | — |
| Huỳnh Thị Thanh Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.635.000 | 3.944.000 | 2.254.000 | 563.000 | — |
| Phạm Văn Phùng Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.635.000 | 3.944.000 | 2.254.000 | 563.000 | — |
| Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Đường vào nhà công vụ - Hết ranh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.624.000 | 3.936.000 | 2.249.000 | 562.000 | — |
| Trần Kỳ Phong Sương Nguyệt Anh - QL 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.624.000 | 3.936.000 | 2.249.000 | 562.000 | — |
| Lê Văn Kiệt QL62 - Nguyễn Thị Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.240.000 | 560.000 | — |
| Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý | Đất ở | 5.580.000 | 3.906.000 | 2.232.000 | 558.000 | — |
| Đường vào cầu Tân An cũ Cầu sắt cũ - Trạm Đăng Kiểm | Đất thương mại, dịch vụ | 5.560.000 | 3.892.000 | 2.224.000 | 556.000 | — |
| Trần Văn Nam Nguyễn Thông - cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.523.000 | 3.866.000 | 2.209.000 | 552.000 | — |
| Nguyễn Minh Trường Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.523.000 | 3.866.000 | 2.209.000 | 552.000 | — |
| Huỳnh Văn Tạo Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.523.000 | 3.866.000 | 2.209.000 | 552.000 | — |
| Đường chui cầu Tân An Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.488.000 | 3.841.000 | 2.195.000 | 548.000 | — |
| Lê Thị Điền Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam | Đất ở | 5.470.000 | 3.829.000 | 2.188.000 | 547.000 | — |
| Võ Phước Cương Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh | Đất ở | 5.470.000 | 3.829.000 | 2.188.000 | 547.000 | — |
| Trương Thị Sáu Châu Thị Kim - cuối đường | Đất ở | 5.470.000 | 3.829.000 | 2.188.000 | 547.000 | — |
| Lưu Văn Tế QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.467.000 | 3.826.000 | 2.186.000 | 546.000 | — |
| ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ | Đất ở | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 | — |
| Lê Thị Thôi Phần láng bê tông xi măng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.456.000 | 3.819.000 | 2.182.000 | 545.000 | — |
| Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.456.000 | 3.819.000 | 2.182.000 | 545.000 | — |
| Nguyễn Thị Bảy Phan Văn Lại - QL 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.439.000 | 3.807.000 | 2.175.000 | 543.000 | — |
| Khu Dân Cư ADEC Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.432.000 | 3.802.000 | 2.172.000 | 543.000 | — |
| Khu dân cư Thanh Tiến Đường số 1, 2, 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.432.000 | 3.802.000 | 2.172.000 | 543.000 | — |
| ĐT 834 QL 1A - Hết ranh phường Long An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.404.000 | 3.782.000 | 2.161.000 | 540.000 | — |
| Nguyễn Thanh Tâm Nguyễn Văn Tạo - Nguyễn Thị Nhỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.384.000 | 3.768.000 | 2.153.000 | 538.000 | — |
| Trần Văn Chính Trần Phong Sắc - QL 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 5.384.000 | 3.768.000 | 2.153.000 | 538.000 | — |
| Nguyễn Công Trung Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 5.360.000 | 3.752.000 | 2.144.000 | 536.000 | — |
| Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.360.000 | 3.752.000 | 2.144.000 | 536.000 | — |
| Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường D3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.360.000 | 3.752.000 | 2.144.000 | 536.000 | — |
| Nguyễn Văn Hiệp QL 62 - khu dân cư Kiến Phát | Đất thương mại, dịch vụ | 5.360.000 | 3.752.000 | 2.144.000 | 536.000 | — |
| Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) Cao Văn Lầu - Bến đò | Đất ở | 5.320.000 | 3.724.000 | 2.128.000 | 532.000 | — |
| Nguyễn Thị Hạnh Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.288.000 | 3.701.000 | 2.115.000 | 528.000 | — |
| Nguyễn Thị Rành Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.285.000 | 3.699.000 | 2.114.000 | 528.000 | — |
| Huỳnh Văn Tạo Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.285.000 | 3.699.000 | 2.114.000 | 528.000 | — |
| Thủ Khoa Huân Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông | Đất ở | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 | — |
| Trần Kỳ Phong Đoạn nhánh đến Hẻm 21 | Đất ở | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 | — |
| Khu dân cư Tấn Đồ Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ | Đất ở | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 | — |
| Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 | — |
| Cao Văn Lầu Cử Luyện - Cao Văn Lầu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.240.000 | 3.668.000 | 2.096.000 | 524.000 | — |
| QL 1A Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.224.000 | 3.656.000 | 2.089.000 | 522.000 | — |
| Nguyễn Văn Tây Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị | Đất thương mại, dịch vụ | 5.216.000 | 3.651.000 | 2.086.000 | 521.000 | — |
| Dương Văn Hữu Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị | Đất thương mại, dịch vụ | 5.216.000 | 3.651.000 | 2.086.000 | 521.000 | — |
| Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.216.000 | 3.651.000 | 2.086.000 | 521.000 | — |
| Nguyễn Kim Công Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) | Đất ở | 5.210.000 | 3.647.000 | 2.084.000 | 521.000 | — |
| Võ Ngọc Quận Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.208.000 | 3.645.000 | 2.083.000 | 520.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .