Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ) Đường số 2, 3, 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.624.000 | 4.636.000 | 2.649.000 | 662.000 | — |
| Trần Văn Nam Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.601.000 | 4.620.000 | 2.640.000 | 660.000 | — |
| Nguyễn Thị Hạnh Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương | Đất ở | 6.610.000 | 4.627.000 | 2.644.000 | 661.000 | — |
| Nguyễn Thông Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.601.000 | 4.620.000 | 2.640.000 | 660.000 | — |
| Nguyễn Minh Trường Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.601.000 | 4.620.000 | 2.640.000 | 660.000 | — |
| Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) QL 1A - Cao Văn Lầu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.552.000 | 4.586.000 | 2.620.000 | 655.000 | — |
| QL 1A Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.560.000 | 4.592.000 | 2.624.000 | 656.000 | — |
| Trang Văn Nguyên Hết ranh chợ - cuối hẻm | Đất thương mại, dịch vụ | 6.544.000 | 4.580.000 | 2.617.000 | 654.000 | — |
| Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ | Đất ở | 6.520.000 | 4.564.000 | 2.608.000 | 652.000 | — |
| Nguyễn Văn Tây Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị | Đất ở | 6.520.000 | 4.564.000 | 2.608.000 | 652.000 | — |
| Dương Văn Hữu Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị | Đất ở | 6.520.000 | 4.564.000 | 2.608.000 | 652.000 | — |
| Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.510.000 | 4.557.000 | 2.604.000 | 651.000 | — |
| Phan Văn Lại Nguyễn Thị Bảy - Sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.510.000 | 4.557.000 | 2.604.000 | 651.000 | — |
| ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) QL 1A - Cầu Tổng Uẩn | Đất ở | 6.450.000 | 4.515.000 | 2.580.000 | 645.000 | — |
| Huỳnh Thị Thanh Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 644.000 | — |
| Phạm Văn Phùng Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 644.000 | — |
| Lê Anh Xuân Thủ Khoa Huân- đến cuối đường | Đất ở | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 644.000 | — |
| Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại | Đất ở | 6.410.000 | 4.487.000 | 2.564.000 | 641.000 | — |
| Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.342.000 | 4.439.000 | 2.536.000 | 634.000 | — |
| Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.328.000 | 4.429.000 | 2.531.000 | 632.000 | — |
| Nguyễn Minh Trường Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.312.000 | 4.418.000 | 2.524.000 | 631.000 | — |
| Huỳnh Văn Tạo Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.312.000 | 4.418.000 | 2.524.000 | 631.000 | — |
| Trần Văn Nam Nguyễn Thông - cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.312.000 | 4.418.000 | 2.524.000 | 631.000 | — |
| Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ) Các đường còn lại | Đất ở | 6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 | 630.000 | — |
| Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) | Đất ở | 6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 | 630.000 | — |
| QL 1A Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.251.000 | 4.375.000 | 2.500.000 | 625.000 | — |
| Lưu Văn Tế QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.248.000 | 4.373.000 | 2.499.000 | 624.000 | — |
| Nguyễn Thị Bảy Phan Văn Lại - QL 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.216.000 | 4.351.000 | 2.486.000 | 621.000 | — |
| Huỳnh Văn Đảnh Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.209.000 | 4.346.000 | 2.483.000 | 620.000 | — |
| ĐT 834 QL 1A - Hết ranh phường Long An | Đất thương mại, dịch vụ | 6.176.000 | 4.323.000 | 2.470.000 | 617.000 | — |
| Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 4, 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.062.000 | 4.243.000 | 2.424.000 | 606.000 | — |
| Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ Đường số 1 và đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.062.000 | 4.243.000 | 2.424.000 | 606.000 | — |
| Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.062.000 | 4.243.000 | 2.424.000 | 606.000 | — |
| Nguyễn Thông Lê Văn Lâm - Hết ranh phường Long An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.069.000 | 4.248.000 | 2.427.000 | 606.000 | — |
| Huỳnh Văn Tạo Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 6.040.000 | 4.228.000 | 2.416.000 | 604.000 | — |
| Nguyễn Thị Rành Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.040.000 | 4.228.000 | 2.416.000 | 604.000 | — |
| Hẻm 236 Huỳnh Văn Đành Huỳnh Văn Đảnh - Hẻm 147 Nguyễn Thông | Đất ở | 5.970.000 | 4.179.000 | 2.388.000 | 597.000 | — |
| Hẻm 39 Huỳnh Văn Nhứt Huỳnh Văn Nhứt - Trương Thị Sáu | Đất ở | 5.970.000 | 4.179.000 | 2.388.000 | 597.000 | — |
| Nhánh 154 Huỳnh Hữu Thống Huỳnh Văn Nhứt - Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống | Đất ở | 5.970.000 | 4.179.000 | 2.388.000 | 597.000 | — |
| Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân (bao gồm 1 phần hẻm 39/2 Huỳnh Văn Nhứt trước đây) | Đất ở | 5.970.000 | 4.179.000 | 2.388.000 | 597.000 | — |
| Hẻm 253 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Nhà dân | Đất ở | 5.970.000 | 4.179.000 | 2.388.000 | 597.000 | — |
| Hẻm 244 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường | Đất ở | 5.970.000 | 4.179.000 | 2.388.000 | 597.000 | — |
| Hẻm 147 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh | Đất ở | 5.970.000 | 4.179.000 | 2.388.000 | 597.000 | — |
| Võ Ngọc Quận Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 5.952.000 | 4.166.000 | 2.380.000 | 595.000 | — |
| Huỳnh Hữu Thống Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.936.000 | 4.155.000 | 2.374.000 | 593.000 | — |
| Phan Văn Đạt Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.896.000 | 4.127.000 | 2.358.000 | 589.000 | — |
| Trần Văn Thiện Nguyễn Văn Tiếp- Trưởng Tiểu học Phú Nhơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.845.000 | 4.091.000 | 2.338.000 | 584.000 | — |
| Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún)) QL1A - ĐT 833 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.845.000 | 4.091.000 | 2.338.000 | 584.000 | — |
| Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 07 | Đất ở | 5.830.000 | 4.081.000 | 2.332.000 | 583.000 | — |
| Lê Hữu Nghĩa QL 1A - Nguyễn Cửu Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.816.000 | 4.071.000 | 2.326.000 | 581.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .