Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 22 Quốc Lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 7 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường số 29 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 -1 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Hẻm số 33 Đường Bời Lời Đường Bời Lời - Hết đường BTXM | Đất ở | 1.425.000 | 997.000 | 570.000 | 142.000 | — |
| Đường số 1 Đường 784 - Kênh Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường vào Trường Bắn Đường Trần Phú - Đường vành đai núi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường số 23 Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | — |
| Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Cầu Gió - ĐT 785 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.326.000 | 928.000 | 530.000 | 132.000 | — |
| Đường số 24 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.321.000 | 924.000 | 528.000 | 131.000 | — |
| Đường tổ 1-7 - (Đường 29) Đường Trần Văn Trà - kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.321.000 | 924.000 | 528.000 | 131.000 | — |
| Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường đất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 881.000 | 504.000 | 125.000 | — |
| Đường số 12-ĐT.793 (DX 6), khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - DT 793 | Đất ở | 1.224.000 | 856.000 | 489.000 | 122.000 | — |
| Đường Đặng Thùy Trâm Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây | Đất ở | 1.224.000 | 856.000 | 489.000 | 122.000 | — |
| Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793) Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9 | Đất ở | 1.224.000 | 856.000 | 489.000 | 122.000 | — |
| Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ) | Đất ở | 1.224.000 | 856.000 | 489.000 | 122.000 | — |
| Đường 29 Bàu Lùn Đường Bàu Lùn - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Đường số 7 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường số 5 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường số 3 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường số 1 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT785 - Đường số 2 | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường 47 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường số 15 | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường Khedol Suối Đá ĐT785 - Đường Bời Lời | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường số 23 Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | — |
| Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Cầu Gió - ĐT 785 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | — |
| Đường số 30 Quốc Lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường số 27 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường số 26 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường số 25 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường số 23 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường số 22 Quốc Lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường số 29 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 -1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Huỳnh Công Thắng Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.137.000 | 795.000 | 455.000 | 113.000 | — |
| Hẻm số 33 Đường Bời Lời Đường Bời Lời - Hết đường BTXM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.140.000 | 797.000 | 456.000 | 113.000 | — |
| Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14 | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường tổ 3-9 Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường tổ 3-1 Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường số 17 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường số 15 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường số 14 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường số 13 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Đường số 15 | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường số 11 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường 19 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337 | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường số 540 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường số 427 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.102.000 | 771.000 | 441.000 | 109.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .