Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 11-12 HVT Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 | — |
| Đường 17 - 1 Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát | Đất ở | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 190.000 | — |
| Đường số 3 Trần Phú Đường Trần Phú - Kênh TN 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 1.329.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 1.329.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 1.329.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 1.329.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 1.329.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 1.329.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 1.329.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 1.329.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 1.329.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 1.329.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 1.329.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 1.329.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Hẻm 87 đường 21 Bời Lời Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 | — |
| Đường tổ 1-7 - (Đường 29) Đường Trần Văn Trà - kênh | Đất ở | 1.888.000 | 1.321.000 | 755.000 | 188.000 | — |
| Đường số 24 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất ở | 1.888.000 | 1.321.000 | 755.000 | 188.000 | — |
| Đường số 6 Bời Lời Đường Bời Lời - Kênh TN 9- 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 180.000 | — |
| Đường số 23 Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | — |
| Hẻm số 6 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường BTXM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | — |
| Đường Vành Đai Núi Bà Đen Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | — |
| Đường số 3 Trần Phú Đường Trần Phú - Kênh TN 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Huỳnh Công Thắng Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa) | Đất ở | 1.625.000 | 1.137.000 | 650.000 | 162.000 | — |
| Đường số 1 Đường 784 - Kênh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đường vào Trường Bắn Đường Trần Phú - Đường vành đai núi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đường số 6 Bời Lời Đường Bời Lời - Kênh TN 9- 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.102.000 | 630.000 | 157.000 | — |
| Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường đất | Đất ở | 1.575.000 | 1.102.000 | 630.000 | 157.000 | — |
| Đường 17 - 1 Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát | Đất thương mại, dịch vụ | 1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 152.000 | — |
| Đường tổ 1-7 - (Đường 29) Đường Trần Văn Trà - kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.510.000 | 1.056.000 | 604.000 | 150.000 | — |
| Đường số 24 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.510.000 | 1.056.000 | 604.000 | 150.000 | — |
| Đường 29 Bàu Lùn Đường Bàu Lùn - khu dân cư | Đất ở | 1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Đường số 17 Đường số 22 đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548) | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | — |
| Đường 82 Đường 785 Giồng Cà Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | — |
| Đường 47 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | — |
| Hẻm 285 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường BTXM | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | — |
| Hẻm 591 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | — |
| Đường số 5 Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 | — |
| Đường Vành Đai Núi Bà Đen Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .