Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 77 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng | Đất ở | 1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | — |
| Hẻm 119 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú | Đất ở | 1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | — |
| Hẻm 105 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng | Đất ở | 1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | — |
| Đường 29 Bàu Lùn Đường Bàu Lùn - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường tổ 1-8 đường số 19 - đường số 15 | Đất ở | 1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548) Đường tổ 3 khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Đường 540 khu phố Kinh Tế | Đất ở | 1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường số 5 Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | — |
| Hẻm 285 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường BTXM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | — |
| Hẻm 591 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | — |
| Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường tổ 21 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường liên xã, khu phố Tân Lập- Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường số 30 Quốc Lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường số 27 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường số 26 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường số 25 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường số 23 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường số 22 Quốc Lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường số 29 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 -1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.005.000 | 703.000 | 402.000 | 100.000 | — |
| Hẻm số 33 Đường Bời Lời Đường Bời Lời - Hết đường BTXM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 997.000 | 697.000 | 399.000 | 99.000 | — |
| Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793) Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 979.000 | 684.000 | 391.000 | 97.000 | — |
| Đường Đặng Thùy Trâm Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây | Đất thương mại, dịch vụ | 979.000 | 684.000 | 391.000 | 97.000 | — |
| Đường số 12-ĐT.793 (DX 6), khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - DT 793 | Đất thương mại, dịch vụ | 979.000 | 684.000 | 391.000 | 97.000 | — |
| Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 979.000 | 684.000 | 391.000 | 97.000 | — |
| Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - Cầu Nang bang | Đất thương mại, dịch vụ | 979.000 | 684.000 | 391.000 | 97.000 | — |
| Đường số 7 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đường số 5 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đường số 3 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đường số 1 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT785 - Đường vành đai núi | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Liên xã | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT785 - Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đường Lộ 10 ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đường số 31 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đường số 11 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường số 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đường Khedol Suối Đá ĐT785 - Đường Bời Lời | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đường hẻm 46-2 khu phố Tân Phước Đường tổ 46 - Hết đường BTXM | Đất ở | 945.000 | 661.000 | 378.000 | 94.000 | — |
| Đường hẻm 46-1 khu phố Tân Phước Đường tổ 46 - Hết đường BTXM | Đất ở | 945.000 | 661.000 | 378.000 | 94.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 928.000 | 649.000 | 371.000 | 92.000 | — |
| Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 | — |
| Đường tổ 3-9 Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 | — |
| Đường tổ 3-1 Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 | — |
| Đường số 17 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 | — |
| Đường số 15 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 | — |
| Đường số 14 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 | — |
| Đường số 13 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Đường số 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 | — |
| Đường số 11 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 | — |
| Đường số 540 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .